Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2025

Ngày Dương Lịch:6-2-2025
Ngày Âm Lịch:9-1-2025
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Bính Ngọ tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2025
Tháng 1 Năm 2025 (Ất Tỵ)
6
9
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn những ngày có Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày: Bính Ngọ - Can Chi cùng thuộc hành Hỏa, đây là ngày cát lành.

• Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, cần tránh những tuổi Canh Tý.

• Quan hệ Ngũ Hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi khác tính này.

• Tương tác Can Chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung với Tý, hình với Ngọ, hình với Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt với Hợi.

• Ngày Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa lò nấu để tránh họa cháy xảy ra.

• Ngày Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải chi thêm công sức sửa chữa lại.

Ngày: Xích Khẩu - Đây là ngày Hung, cực kỵ trong các công việc.

Ngày này dễ dẫn đến tranh chấp, cãi vã và mâu thuẫn. Những việc làm khó có khả năng thành công, dễ gây ra thị phi nội bộ, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt xảy ra.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Giác

Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Mọi công việc xây dựng đều mang lại vinh xương và tấn tiến. Hôn nhân, cưới gả, sinh con quý tử được hưởng phước lành. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao.

Kiêng kỵ: Chôn cất gặp phiền phức kéo dài ba năm. Xây hay sửa chữa mộ phần dễ gây nên tử vong. Nên chọn ngày khác tốt lành hơn để tiến hành. Sinh con nhằm ngày Sao Giác chiếu khó nuôi dạy. Tốt nhất đặt tên con theo tên Sao này để được an toàn. Nếu không dùng tên Sao Giác có thể dùng tên Sao của tháng hay năm sinh cũng mang ý nghĩa tương đương.

Ngoại lệ:

  • Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên mang ý nghĩa được vị trí cao cả, mọi sự đều tốt đẹp.
  • Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: cực kỵ chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành, khởi công lò nhuộm hay lò gốm. Tuy nhiên ngày này nên làm các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, hành chính, lập lò gốm hay lò nhuộm và cả thừa kế. Đặc biệt cực kỵ đi thuyền.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Hỗ trợ mọi công việc.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thuận lợi cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Nguyệt Tài: Cực tốt cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Nguyệt Ân: Hỗ trợ mọi công việc.
  • Tam Hợp: Hỗ trợ mọi công việc.
  • Dân Nhật: Hỗ trợ mọi công việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Hoàng Sa: Không tốt cho xuất hành.
  • Ngũ Quỹ: Cần tránh xuất hành.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ mai táng, tuy nhiên nếu trùng ngày với Thiên Giải lại trở thành sao tốt.
  • Tội Chỉ: Không tốt cho tế tự (cúng bái), kiện cáo.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Là giờ vô cùng may mắn, xuất hành thường gặp điều lành. Buôn bán, kinh doanh có lời, người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận được tin mừng, mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu cầu thần y chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Cầu tài khó có lợi hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt, gặp nạn, những việc quan trọng phải gặp khó khăn, cần cúng tế để an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều tốt lành, cực tốt để cầu tài hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành bình yên an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm nhưng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin tức. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 6 tháng 2 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 6 tháng 2 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 6 tháng 2 năm 2025 là ngày 9 tháng 1 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 6/2/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 6/2/2025 là ngày 9/1/2025 âm.

HỏiNgày 6 tháng 2 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 2 năm 2025 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 6 tháng 2 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 6 tháng 2 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 6/2/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 6/2/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 6 tháng 2 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 6 tháng 2 năm 2025Thứ năm.