Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối tránh các ngày có Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra thuận lợi. |
|
Ngày Quý Mão - là sự hòa hợp giữa Can và Chi (Thủy sinh Mộc), một ngày cát tường mang tính chất bảo nhật. Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, kỵ các tuổi Đinh Dậu và Tân Dậu do tính chất xung khắc. Quan hệ hành: Hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vốn được lợi từ mối quan hệ này. Mối liên kết với các Chi khác: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
|
Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các công việc liên quan đến tranh kiện vì pháp lý của mình sẽ yếu thế trước đối phương. Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên thực hiện các công việc đào giếng để tránh nước trong lành bị ảnh hưởng xấu. |
|
Đại An - ngày cát tường mang lại nhiều may mắn. Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều suôn sẻ và thành công với tinh thần yên tâm: "Đại An gặp được quý nhân |
|
Sao Trương - được gọi là Trương Nguyệt Lộc với hình tượng con nai, chủ trị ngày thứ Hai. Tính chất: Là Kiết Tú (sao tốt) mang lại may mắn cho mọi hoạt động. Việc nên làm: Khởi công xây dựng, che mái dựng hiên, lập địa phương, trổ cửa dựng cửa, tổ chức hôn lễ, an táng, nuôi tằm, làm thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt may quần áo đều đạt hiệu quả tốt lành. Kiêng cữ: Sửa chữa hay chế tạo thuyền, hoặc hạ thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ: Tại các Chi Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Riêng tại Chi Mùi, việc đăng viên đặc biệt thuận lợi nhưng vẫn phải kiêng những công việc liên quan thuyền. Sao Trương - Nguyệt Lộc (con nai): Là sao tốt thuộc Nguyệt tinh, mang lại thuận lợi đặc biệt cho mai táng và hôn nhân. "Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay tiền, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, an táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân công, đăng ký học tập kỹ năng, xây dựng chuồng trại cho gia súc gia cầm. Không nên: Nhận chức vụ mới, uống thuốc, vào làm hành chính, nộp đơn kiến nghị. |
|
Sao tốt: (Không có) Sao xấu:
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để tiếp đón 'Hỷ Thần'; xuất hành hướng Chính Tây để tiếp đón 'Tài Thần'. Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần mang tính chất không thuận lợi. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều đạt kết quả tốt lành, đặc biệt là cầu tài theo hướng Tây Nam sẽ mang lại yên bình cho gia đình. Người xuất hành được bảo vệ và bình yên trong mọi hoàn cảnh. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Nên hoãn lại các việc kiện tụng để tránh tổn thất. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam có thể tìm nhanh được. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc tiến triển chậm nhưng cần chắc chắn trong mọi hành động. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp xuất hiện, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam sẽ gặp may mắn. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều cơ hội tốt. Người đi xa có tin về. Hoạt động chăn nuôi diễn ra thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây mâu thuẫn. Nên hoãn lại việc xuất hành nếu có thể. Cần phòng tránh người thù hằn và bệnh tật lây lan. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc công vụ nên tránh thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiềm chế lời nói để tránh xung đột. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ lành tốt, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin vui. Mọi công việc trong gia đình hoà thuận. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không mang lại lợi ích, dễ gặp trái ý. Xuất hành có thể bị tổn thất, gặp nạn, việc quan trọng bị chậm trễ hoặc gặp ma quỷ. Nên cúng tế để tránh hung hiểm. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 2 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 3 tháng 2 năm 2025 là ngày 6 tháng 1 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 3/2/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 3/2/2025 là ngày 6/1/2025 âm.
HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 3 tháng 2 năm 2025 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 2 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 2 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/2/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 3/2/2025 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 3 tháng 2 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 3 tháng 2 năm 2025 là Thứ hai.
