Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày này mọi sự đều bất lợi, không nên thực hiện bất kỳ công việc quan trọng nào. |
|
Ngày Nhâm Tuất - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), đây là ngày hung (phạt nhật). Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, không phù hợp với các tuổi Bính Thìn và Giáp Thìn. Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không chịu tác động tiêu cực từ Thủy. Quan hệ Thiên Khí địa Hành: Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Cảnh báo Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Tránh tháo nước để không gây khó khăn trong canh phòng đê điều. Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó, sẽ gây phiền toái trên giường. |
|
Ngày Lưu Liên - tức ngày hung. Ngày này các sự tế tác khó thành công, dễ bị chậm trễ hoặc vấp phải những trở ngại phức tạp khiến công việc kéo dài mà chưa dứt. Thêm vào đó, dễ gặp phải những tin đồn, lời nói bông đùa hay tranh cãi không đáng có. Đặc biệt với các công việc liên quan đến hành chính, pháp luật, thủ tục giấy tờ, ký kết hợp đồng hay nộp đơn từ, cần cẩn trọng và không vội vàng. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Tên sao: Sao Vị Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - tượng trưng cho chim trĩ, chủ trị thứ bảy trong tuần lễ. Nên làm: Khởi sự làm việc gì cũng suôn sẻ. Tối tốt cho việc cưới gả, xây dựng nhà cửa, làm cỏ vườn, gieo trồng nông sản và lấy giống. Kiêng cữ: Đi thuyền, giao thông đường thủy. Ngoại lệ: Sao Vị mất chí khí tại ngày Dần, nhất là ngày Mậu Dần, cực hung, không nên cưới gả hay xây cất nhà ở. Khi gặp ngày Tuất, sao Vị đăng viên nên tốt cho mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn, do đó nên kỵ chôn cất, xuất hành, cưới gả, xây cất và các công việc tương tự. "Vị tinh tạo tác sự như hà, |
|
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch mua bán, cho vay, thu nợ, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc và thiết bị, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để tiếp Tài Thần. Tránh hướng Đông Nam nơi Hạc Thần hiện hữu (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó hoàn thành, cầu lộc tài lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Chú ý mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay bàn tán. Việc làm chậm nhưng cần cẩn trọng mỗi bước. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp đến, cầu lộc tài lộc đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi sắp có tin. Chăn nuôi thường gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ có tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải cẩn trọng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh giờ này. Nếu buộc phải đi thì nên khép miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ lành lạc, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi sự trong nhà hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt hại, nạn khó. Công việc quan trọng phải vất vả, may gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an tâm. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ tốt nhất. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 2 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 22 tháng 2 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 22 tháng 2 năm 2025 là ngày 25 tháng 1 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 22/2/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 22/2/2025 là ngày 25/1/2025 âm.
HỏiNgày 22 tháng 2 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22 tháng 2 năm 2025 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 2 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 2 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/2/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 22/2/2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 22 tháng 2 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 22 tháng 2 năm 2025 là Thứ bảy.
