Lịch âm ngày 24 tháng 2 năm 2025

Ngày Dương Lịch:24-2-2025
Ngày Âm Lịch:27-1-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Giáp Tý tháng Mậu Dần năm Ất Tỵ
Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2025
Tháng 1 Năm 2025 (Ất Tỵ)
24
27
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Mậu Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các ngày tối kỵ cần tránh:

- Tam Nương: Ngày xấu nhất, cần tránh thực hiện các sự kiện lớn như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.

- Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ bất cứ việc gì liên quan đến xây dựng, hôn lễ, kinh doanh, giao dịch bất động sản, nhận việc mới hay đầu tư.

- Trùng tang: Kiêng kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở hoặc mồ mả.

Ngày Giáp Tý - tức chi khí sinh can (Thủy sinh Mộc), thuộc ngày cát (định lịch cát).

- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ với các tuổi Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ.

- Kim khắc Mộc theo hành tuần, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất được lợi do Kim khắc.

- Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Tránh mở kho tránh tiền của hao hụt mất mát.

- : "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Tránh gieo quẻ hỏi việc để đừng tự rước lấy tai ương vào mình.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày hung ác.

Cần đặc biệt cảnh báo về lời nói, miệng lưỡi, tránh tranh cãi hay nảy sinh mâu thuẫn. Đây là ngày không tốt, mưu sự khó thành công, dễ xảy ra cãi vã nội bộ, thị phi ganh đua, mâu thuẫn lý do nên oán hay khẩu thiệt phát sinh.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

: Sao Tất

: Tất Nguyệt Ô - Theo Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú), tượng trưng con quạ, chủ trị thứ Hai.

: Khởi công bất cứ việc gì đều tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh thủy lợi, khai mương rạch, an táng, hôn nhân, chặt cỏ phá đất hay khoan giếng. Những việc khác như khai trương, đi xa, nhập học, canh nông và nuôi tằm cũng đều suôn sẻ.

: Công việc đi thuyền và hoạt động trên nước.

:

  • Sao Tất Nguyệt Ô xuất hiện tại Thìn, Thân, Tý đều cát tường. Tại Thân gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo đầu núi Tây Nam) đặc biệt tốt.
  • Sao Tất Đăng Viên vào ngày Thân: Các việc cưới gả và an táng là ĐẠI KIẾT.
  • Tất - Nguyệt Ô (con quạ): Thiên thể cát tường, trăm việc đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Khai

Thích hợp thực hiện: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công, động thổ, san nền đắp nền, dựng kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may vá quần áo, lắp đặt máy dệt hay các loại thiết bị, cấy lúa gặt lúa, đào ao khai quang giếng, tháo nước công trình, chăn nuôi gia súc, mở rãnh thoát nước, tìm kiếm y thuốc, uống dùng thuốc, mua sắm trâu bò, chế tạo rượu, đăng ký học tập, học nghề kỹ thuật, vẽ tranh, tu sửa cây trồng.

Cần tránh: Công việc an táng, chôn cất.

Thiên thể cát tường:

  • Thiên Quý: Cát tường cho mọi sự.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt lành cho mọi sự, nhất là xây dựng, tu sửa nhà cửa, động thổ và gieo trồng cây cối.
  • Ích Hậu: Cát tường cho mọi sự, đặc biệt tốt cho hôn nhân và cưới hỏi.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương hoặc cầu tài lộc tài tử.
  • Đại Hồng Sa: Cát tường cho mọi công việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Cát tường cho tất cả mọi sự.

Thiên thể hung ác:

  • Thiên Ngục: Hung ác cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Hung ác cho việc lợp lại nhà.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng cưới hỏi, nhập trạch mới.
  • Trùng Tang: Kiêng cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi công động thổ.

Xuất hành về phía Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang may mắn. Xuất hành về phía Đông Nam để đón Tài Thần tài lộc.

Cần tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Thường xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, gây tổn hại, phải cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hội họp, tranh luận hay công việc hành chính vào giờ này. Nếu buộc phải đi thì nên giữ gìn miệng lưỡi để hạn chế ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Giờ may mắn, đi thường gặp điều tốt lành. Buôn bán kinh doanh có lời. Người ra đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ có tin vui. Mọi việc trong nhà hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh hoạn cầu thì sẽ khỏi, gia đình khoẻ mạnh.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải đối mặt khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành ổn định. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay thị phi tầm phào. Việc làm chậm trễ, cần cẩn thận từng bước.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 24 tháng 2 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 24 tháng 2 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 24 tháng 2 năm 2025 là ngày 27 tháng 1 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 24/2/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 24/2/2025 là ngày 27/1/2025 âm.

HỏiNgày 24 tháng 2 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 24 tháng 2 năm 2025 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 24 tháng 2 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 24 tháng 2 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 24/2/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 24/2/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 24 tháng 2 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 2 năm 2025Thứ hai.