Lịch âm tháng 1 năm 2025
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Canh Ngọ
2
2
Tân Mùi
3
3
Nhâm Thân
4
4
Quý Dậu
5
5
Giáp Tuất
6
6
Ất Hợi
7
7
Bính Tý
8
8
Đinh Sửu
9
9
Mậu Dần
10
10
Kỷ Mão
11
11
Canh Thìn
12
12
Tân Tỵ
13
13
Nhâm Ngọ
14
14
Quý Mùi
15
15
Giáp Thân
16
16
Ất Dậu
17
17
Bính Tuất
18
18
Đinh Hợi
19
19
Mậu Tý
20
20
Kỷ Sửu
21
21
Canh Dần
22
22
Tân Mão
23
23
Nhâm Thìn
24
24
Quý Tỵ
25
25
Giáp Ngọ
26
26
Ất Mùi
27
27
Bính Thân
28
28
Đinh Dậu
29
29
Mậu Tuất
30
30
Kỷ Hợi
31
31
Canh Tý
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2025Ngày 5 tháng 1 năm 2025Ngày 6 tháng 1 năm 2025Ngày 9 tháng 1 năm 2025Ngày 10 tháng 1 năm 2025Ngày 12 tháng 1 năm 2025Ngày 15 tháng 1 năm 2025Ngày 17 tháng 1 năm 2025Ngày 18 tháng 1 năm 2025Ngày 21 tháng 1 năm 2025Ngày 22 tháng 1 năm 2025Ngày 24 tháng 1 năm 2025Ngày 27 tháng 1 năm 2025Ngày 29 tháng 1 năm 2025Ngày 31 tháng 1 năm 2025
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2025Ngày 2 tháng 1 năm 2025Ngày 4 tháng 1 năm 2025Ngày 7 tháng 1 năm 2025Ngày 8 tháng 1 năm 2025Ngày 11 tháng 1 năm 2025Ngày 13 tháng 1 năm 2025Ngày 14 tháng 1 năm 2025Ngày 16 tháng 1 năm 2025Ngày 19 tháng 1 năm 2025Ngày 20 tháng 1 năm 2025Ngày 23 tháng 1 năm 2025Ngày 25 tháng 1 năm 2025Ngày 26 tháng 1 năm 2025Ngày 28 tháng 1 năm 2025Ngày 30 tháng 1 năm 2025
