Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2025

Ngày Dương Lịch:12-1-2025
Ngày Âm Lịch:13-12-2024
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Tân Tỵ tháng Đinh Sửu năm Giáp Thìn
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2025
Tháng 12 Năm 2024 (Giáp Thìn)
12
13
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Đinh Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 1

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Đây là ngày xấu trong lịch âm, kỵ thực hiện những công việc trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất phát đi xa, tổ chức hôn lễ, động thổ xây dựng, sửa chữa hay cất nhà...

Ngày: Tân Tỵ - Đây là trường hợp Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), được xem là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, không thích hợp cho các tuổi: Ất Hợi và Kỷ Hợi.

- Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, tuy nhiên ngoại trừ các tuổi Kỷ Hợi vì tác dụng kim khắc lại mang lại lợi ích.

- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu hình thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành trộn tương để tránh chủ nhân gặp những điều bất thường

- Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa trong ngày này để phòng chống mất mát tài sản

Ngày: Đại An - Được xem là ngày Cát lành.

Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều có thể diễn ra thuận lợi và đạt kết quả thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

: Sao Phòng

: Phòng Nhật Thố - Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

: Mọi công việc khởi xướng và tạo tác đều mang tính tốt lành. Ngày này đặc biệt phù hợp cho việc cưới gả, xuất phát đi xa, xây dựng nhà cửa, chôn cất, đi đường thủy, thực hiện kế hoạch, chặt cỏ phá đất và cả việc cắt may quần áo.

: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không có bất cứ việc nào bị kỵ. Chính vì vậy, ngày này rất thích hợp để tiến hành các công việc lớn, đặc biệt là giao dịch mua bán như nhà cửa, đất đai hay xe cộ sẽ mang lại nhiều may mắn và thuận lợi.

:

  • Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn, vì đây là Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.
  • Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu, Sao Phòng vẫn tốt lành với mọi công việc khác. Ngoại trừ việc chôn cất là rất kỵ.
  • Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: không nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên nên xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
  • Phòng Nhật Thố (con thỏ): Thái dương, sao tốt. Sao này hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả việc chôn cất cũng như xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, xây dựng hay sửa chữa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay đóng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa

Sao tốt:

  • Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo.
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ mang lại nhà cửa yên lành. Những người xuất hành đều được bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Những người đi xa còn chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh sẽ mới thấy. Phòng chống tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói không hay. Công việc tiến triển chậm, lâu la nhưng tốt nhất bất cứ việc gì cũng cần chắc chắn, không nên vội vàng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ mang lại nhiều may mắn. Những người đi sẽ có tin mừng về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Những người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh tiến hành vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - Đây là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Những người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) - Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt thòi, gặp nạn, công việc trọng đại thì phải gặp khó khăn, có thể gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới yên tâm.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 1 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 12 tháng 1 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 12 tháng 1 năm 2025 là ngày 13 tháng 12 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 12/1/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 12/1/2025 là ngày 13/12/2024 âm.

HỏiNgày 12 tháng 1 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 1 năm 2025 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 1 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 1 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/1/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 12/1/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 12 tháng 1 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 1 năm 2025Chủ nhật.

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2025 - Lịch vạn niên 12/1/2025