Lịch âm Tháng 9 Năm 2029 - Lịch vạn niên Tháng 9 Năm 2029
Tháng Chín Âm lịch Năm 2029, được đại diện bởi hoa Cẩm Chướng, phản ánh bản chất con người thẳng thắn, nhiệt huyết và năng động. Đây là giai đoạn giao thời giữa nắng nóng hè và se lạnh thu, khi ánh sáng vẫn gay gắt nhưng gió mát dịu dặt mang theo hương thơm những bông hoa khoe sắc. Tháng này là mùa của những cơ hội khải sinh, những điều bất ngờ và chương mở đầu mới mẻ, mang đến cho con người cảm xúc sôi động và bước ngoặt may mắn trong cuộc sống.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
23
Giáp Ngọ
2
24
Ất Mùi
3
25
Bính Thân
4
26
Đinh Dậu
5
27
Mậu Tuất
6
28
Kỷ Hợi
7
29
Canh Tý
8
1/8
Tân Sửu
9
2
Nhâm Dần
10
3
Quý Mão
11
4
Giáp Thìn
12
5
Ất Tỵ
13
6
Bính Ngọ
14
7
Đinh Mùi
15
8
Mậu Thân
16
9
Kỷ Dậu
17
10
Canh Tuất
18
11
Tân Hợi
19
12
Nhâm Tý
20
13
Quý Sửu
21
14
Giáp Dần
22
15
Ất Mão
23
16
Bính Thìn
24
17
Đinh Tỵ
25
18
Mậu Ngọ
26
19
Kỷ Mùi
27
20
Canh Thân
28
21
Tân Dậu
29
22
Nhâm Tuất
30
23
Quý Hợi
Ngày tốt tháng 9 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 9
- 2/9: Ngày Quốc Khánh của Việt Nam.
- 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 9
- 02/09: Quốc khánh (1945), cũng là ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969).
- 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh.
- 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc.
- 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến.
- 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn.
Ngày xuất hành âm lịch
- 23/7 - Ngày Đạo Tặc: vô cùng xấu, xuất hành dẫn đến bị hại, mất mát của cải.
- 24/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, quý nhân phù trợ, mọi việc như ý muốn, được danh vọng vinh quy.
- 25/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thông suốt, cầu tài được như ý, quý nhân phù trợ.
- 26/7 - Ngày Kim Thổ: dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường mất của cải, bất lợi.
- 27/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh luận thường đắc lợi.
- 28/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành và về đều tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng lợi.
- 29/7 - Ngày Đạo Tặc: vô cùng xấu, xuất hành dẫn đến bị hại, mất mát của cải.
- 1/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù có được cũng tốn kém lớn, thất lợi mà thua.
- 2/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu được ước thấy, mọi việc thành đạt.
- 3/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc như ý.
- 4/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc thuận.
- 5/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc rất xấu.
- 6/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý muốn.
- 7/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
- 8/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.
- 9/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng tốn kém lớn, thất lợi mà thua.
- 10/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu được ước thấy, mọi việc thành đạt.
- 11/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc như ý.
- 12/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc thuận.
- 13/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc rất xấu.
- 14/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý muốn.
- 15/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
- 16/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.
- 17/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng tốn kém lớn, thất lợi mà thua.
- 18/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu được ước thấy, mọi việc thành đạt.
- 19/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc như ý.
- 20/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc thuận.
- 21/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc rất xấu.
- 22/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý muốn.
- 23/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
