Lịch âm Tháng 8 Năm 2029 - Lịch vạn niên Tháng 8 Năm 2029
Tháng Tân Mùi âm lịch năm 2029 – tháng của hoa hồng, quốc hoa được tôn vinh là nữ hoàng giữa các loài hoa với sắc đỏ rực rỡ tượng trưng cho tình cảm sâu sắc và sức mạnh bền bỉ. Đây là giai đoạn giao mùa khi thu sang, mang theo những ngày nắng ấm áp dễ chịu cùng gió se lạnh nhẹ. Tháng này hòa quyện nét đặc trưng của miền Bắc và miền Nam, tạo nên hấp dẫn riêng biệt. Đây cũng là thời kỳ kỳ diệu sinh ra những con người có số phận đặc biệt, được khí vận của thiên địa ưu ái và phù trợ trong hành trình cuộc đời.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
22
Quý Hợi
2
23
Giáp Tý
3
24
Ất Sửu
4
25
Bính Dần
5
26
Đinh Mão
6
27
Mậu Thìn
7
28
Kỷ Tỵ
8
29
Canh Ngọ
9
30
Tân Mùi
10
1/7
Nhâm Thân
11
2
Quý Dậu
12
3
Giáp Tuất
13
4
Ất Hợi
14
5
Bính Tý
15
6
Đinh Sửu
16
7
Mậu Dần
17
8
Kỷ Mão
18
9
Canh Thìn
19
10
Tân Tỵ
20
11
Nhâm Ngọ
21
12
Quý Mùi
22
13
Giáp Thân
23
14
Ất Dậu
24
15
Bính Tuất
25
16
Đinh Hợi
26
17
Mậu Tý
27
18
Kỷ Sửu
28
19
Canh Dần
29
20
Tân Mão
30
21
Nhâm Thìn
31
22
Quý Tỵ
Ngày tốt tháng 8 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 8
- 19/8: Ngày Tổng Khởi Nghĩa, kỷ niệm sự kiện lịch sử quan trọng của dân tộc Việt Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 8
- 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng và văn hoá của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- 19/08/1945: Cách mạng tháng 8, sự kiện đánh dấu độc lập của Việt Nam, đồng thời là Ngày Công an Nhân dân.
- 20/08/1888: Ngày sinh của Chủ tịch Tôn Đức Thắng, nhân vật lãnh đạo quan trọng trong lịch sử Việt Nam.
Ngày xuất hành âm lịch tháng 8 năm 2029
- 22/6 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên thực hiện vào sáng sớm để cầu tài lộc, đạt được thắng lợi và mọi sự thuận lợi như ý muốn.
- 23/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều tốt đẹp, mọi công việc được thành tựu và như ý.
- 24/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành sẽ gặp bất lợi, tài lộc khó đến được, kiện cáo cũng thiếu lý do phải.
- 25/6 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều tốt đẹp, mọi công việc được thành tựu và như ý.
- 26/6 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành được cầu tài như ý, bất kỳ hướng nào cũng đều thông đạt và thuận lợi.
- 27/6 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành được cầu tài như ý muốn, đi về hướng Nam và Bắc đặc biệt thuận lợi và hưng thịnh.
- 28/6 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, bất kỳ việc gì cũng khó thành công, toàn gặp bất lợi trong mọi sự.
- 29/6 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp mâu thuẫn và cãi cọ, dễ đối mặt với sự xấu, không nên ra đi.
- 30/6 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành sẽ gặp bất lợi, tài lộc khó đến được, kiện cáo cũng thiếu lý do phải.
- 1/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi và sung túc, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ.
- 2/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi cho công việc.
- 3/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ giúp đỡ, tài lộc thông suốt và hưng thịnh, tranh luận thường có lý phải.
- 4/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi và hỉ sự, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 5/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, dễ mất của cải và gặp khó khăn.
- 6/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, mọi việc làm đều vừa lòng và như ý muốn, có vinh quy bái tổ.
- 7/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi và sung túc, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ.
- 8/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi cho công việc.
- 9/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ giúp đỡ, tài lộc thông suốt và hưng thịnh, tranh luận thường có lý phải.
- 10/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi và hỉ sự, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 11/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, dễ mất của cải và gặp khó khăn.
- 12/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, mọi việc làm đều vừa lòng và như ý muốn, có vinh quy bái tổ.
- 13/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi và sung túc, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ.
- 14/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi cho công việc.
- 15/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ giúp đỡ, tài lộc thông suốt và hưng thịnh, tranh luận thường có lý phải.
- 16/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi và hỉ sự, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
- 17/7 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, dễ mất của cải và gặp khó khăn.
- 18/7 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, mọi việc làm đều vừa lòng và như ý muốn, có vinh quy bái tổ.
- 19/7 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi và sung túc, cầu tài được như ý muốn, dễ gặp quý nhân phù trợ.
- 20/7 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi cho công việc.
- 21/7 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ giúp đỡ, tài lộc thông suốt và hưng thịnh, tranh luận thường có lý phải.
- 22/7 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi và hỉ sự, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
