Lịch âm ngày 16 tháng 8 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Tam Nương: Ngày âm hạn, không thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng như khai trương cửa hàng, khởi hành đi xa, tổ chức cưới hỏi, động thổ khai địa, sửa chữa hay xây cất nhà cửa... |
|
Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Thân. - Hành Thổ khắc với hành Thủy vào ngày này, riêng các tuổi: Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng bất lợi. - Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến đất đai hay nhận đất để tránh chủ gia gặp bất lợi - Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc tế tự vì quỷ thần năng lượng không ổn định vào ngày này |
|
Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Vào ngày này, công việc khó tiến triển, dễ bị chậm trễ hay gặp phải những rắc rối phức tạp khó giải quyết. Hơn nữa, dễ phát sinh những chuyện tranh chấp hay lệch lạc lời nói. Đối với các việc liên quan đến hành chính, luật pháp, giấy tờ tờ khai, ký kết hợp đồng, nộp đơn từ cần có thời gian suy xét kỹ càng. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
: Sao Giác : Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5. : Mọi công việc tạo tác đều sẽ đạt được vinh dự và tấn thân. Việc hôn nhân cưới gả sẽ sinh con trai tài đức. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. : Chôn cất vào ngày này sẽ phát sinh họa hạn trong vòng ba năm. Dù xây dựng hay sửa chữa mộ phần cũng sẽ có người tử vong. Vì vậy, để tránh điềm không tốt, bạn nên chọn một ngày hợp khác để tiến hành chôn cất. Nếu sinh con vào ngày Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi dưỡng. Tốt nhất nên đặt tên con theo tên Sao nó mới được bình yên. Không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương. : - Sao Giác trúng vào ngày Dần là Đăng Viên mang ý nghĩa được nâng lên địa vị cao quý, hay mọi sự đều thuận lợi tốt đẹp. - Sao Giác trúng vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ trong việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và cả khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên sao Giác vào ngày này lại rất tốt để thực hiện các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết thúc các điều hung hại. - Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm hay lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt kỵ đi thuyền. Giác: Mộc Giao (con cá sấu): tức là Mộc tinh, sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng. "Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
Trực Phá Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Vào ngày có trực Phá, mọi công việc làm đều bất lợi, chỉ thích hợp để phá dỡ, tháo gỡ nhà cửa. |
|
Sao tốt: - Thiên Đức Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc. - Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai sẽ rất tốt, tức ngày Thiên Xá gặp sinh khí. - Thánh Tâm: Thuận lợi cho mọi công việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự. - Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu. - Dịch Mã: Thuận lợi cho mọi công việc, nhất là việc xuất hành đi xa. Sao xấu: - Nguyệt Phá: Bất lợi cho việc xây dựng nhà cửa. - Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc. - Không Phòng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi công việc. |
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tai hại. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần phải chắc chắn, cẩn thận. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ suôn sẻ. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan, … nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên an tâm. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 16 tháng 8 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 16 tháng 8 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 16 tháng 8 năm 2029 là ngày 7 tháng 7 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 16/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 16/8/2029 là ngày 7/7/2029 âm.
HỏiNgày 16 tháng 8 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16 tháng 8 năm 2029 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 16 tháng 8 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 16 tháng 8 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 16/8/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 16/8/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 16 tháng 8 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 16 tháng 8 năm 2029 là Thứ năm.
