Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 2029

Ngày Dương Lịch:15-8-2029
Ngày Âm Lịch:6-7-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Đinh Sửu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2029
Tháng 7 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
15
6
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Nhâm Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh những ngày sau:

- Thụ Tử: Ngày cấm kỵ toàn diện, không khuyến khích tiến hành bất kỳ công việc nào.

- Sát Chủ Âm: Ngày này tránh các hoạt động liên quan đến mai táng, tu sửa hay xây dựng công trình liên quan đến mộ phần.

- Sát Chủ Dương: Ngày này kiêng các công việc về xây dựng, hôn nhân, giao dịch mua bán tài sản, nhận việc làm mới hay đầu tư kinh doanh.

Đinh Sửu - Can Chi tương sinh (Hỏa sinh Thổ), thuộc ngày cát tường, có tính lành.

- Nạp âm: Giản Hạ Thủy, kỵ với tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi.

- Quan hệ ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, ngoại trừ các mệnh Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng.

- Liên hệ địa chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát kỵ mệnh: Những người tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Nên tránh cắt tóc để không gây ra các vấn đề về sức khỏe đầu

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Nên tránh nhận chức vụ công quyền để tránh những biến cố không mong muốn

Đại An - Ngày tốt lành.

Đây là ngày cát tường, mọi công việc đều suôn sẻ, các hoạt động được hưởng may mắn và thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

: Sao Chẩn

: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Tượng trưng hình dáng con giun, quản trị ngày thứ tư.

: Mọi công việc khởi sắc và xây dựng đều rất tốt lành. Đặc biệt thích hợp cho hôn nhân, xây dựng nhà ở lầu gác và an táng. Các việc khác như xuất hành, dựng chòi trú ẩn, chặt cỏ san nền, cất lều cũng rất khả quan.

: Tránh các hoạt động liên quan đến đi thuyền hoặc giao thông đường thủy.

:

- Sao Chẩn Thủy Dẫn khi xuất hiện tại Tỵ, Dậu, Sửu đều có tính lành lạc. Tại vị trí Sửu: Vượng Địa, mọi tạo tác được thịnh vượng. Tại vị trí Tỵ: Đăng Viên là ngôi tôn quý, mọi kế hoạch đều thuận lợi thành công.

- Chẩn: Thủy Dẫn (biểu tượng côn trùng): Thủy tinh, sao cát tường. Cực kỳ thuận lợi cho hôn nhân, xây dựng và an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Chấp

Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, san nền xây dựng, tìm kiếm trị liệu y tế, thực hiện các hoạt động săn bắt và truy bắt tội phạm. Xây dựng nền móng và tường nhà.

Không nên: Dời chuyển nhà ở, đi chơi xa, khai trương kinh doanh buôn bán, chi tiêu hoặc phát hành tiền của.

Sao tốt lành:

- Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc, trừ việc kiện tụng tranh chấp.

- Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc phát triển.

- Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho tất cả các hoạt động và công việc.


Sao xấu:

- Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (chỉ riêng hoạt động săn bắn có lợi).

- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành đi xa.

- Sát Chủ: Xấu cho mọi hoạt động và công việc.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' giúp tài lộc phát triển.

Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì sẽ gặp 'Hạc Thần' gây bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, đặc biệt lợi cầu tài đi hướng Tây Nam – gia đình an lành, người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Việc kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng chừa tranh cãi, mâu thuẫn hay thị phi đồn đại. Công việc tiến triển chậm nhưng cần chắc chắn, kỹ lưỡng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Tin tốt sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Công việc gặp gỡ đa dạng may mắn. Người đi có tin về. Những việc chăn nuôi đều gặp thuận lợi tốt.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thiếu thốn, phải canh chừng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh bị người khác oán hận hay lây bệnh. Những việc như hội họp, thảo luận, công vụ nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ thinh lặng để hạn chế mâu thuẫn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Các công việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có ốm đau cầu xin thì sẽ nhanh chóng khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Cầu tài không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại hoặc gặp nạn, việc quan trọng có thể thất bại. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 8 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 8 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 8 năm 2029 là ngày 6 tháng 7 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/8/2029 là ngày 6/7/2029 âm.

HỏiNgày 15 tháng 8 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 8 năm 2029 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 8 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 8 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/8/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/8/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 15 tháng 8 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 8 năm 2029Thứ tư.