Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2029

Ngày Dương Lịch:27-8-2029
Ngày Âm Lịch:18-7-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2029
Tháng 7 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
27
18
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

  • Tam Nương: Ngày xấu không nên thực hiện các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
  • Thụ Tử: Ngày kỵ mọi sự, tuyệt đối không nên tiến hành bất kỳ hoạt động nào.
  • Sát Chủ Âm: Ngày kỵ các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần.
  • Sát Chủ Dương: Ngày cần tránh các công việc xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh, mua bán nhà đất, nhận việc mới và đầu tư tài chính.

Ngày Kỷ Sửu - Can Chi tương đồng (cùng Thổ), thuộc ngày cát lợi:

  • Nạp âm: Phích Lịch Hỏa. Kỵ những tuổi Quý Mùi và Ất Mùi.
  • Tương khắc: Hành Hỏa khắc hành Kim, ngoại trừ tuổi Quý Dậu (hành Kim) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ tinh tương: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên đều mất mát.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các việc xin quan để tránh gia chủ sẽ không hồi hương.

Ngày Đại An - Ngày Cát Lợi

Đây là ngày tốt lành, mọi sự đều suôn sẻ, công việc được may mắn thành công.

"Đại An gặp được quý nhân

Có cơm có rượu tiền tiễn đưa

Chẳng thời cũng được Đại An

Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm. Tướng tinh con chim én, chủ trị thứ Hai. Bình Tú xem là ngày xấu.

Công việc nên làm:

  • Lót giường yên bình
  • Mai táng được thuận lợi

Công việc cần kiêng cữ:

  • Các việc gác đòn hay công trình xây dựng
  • Tháo nước, đào mương rạch
  • Đi thuyền, trổ cửa mới
  • Nếu có kế hoạch xây dựng nhà cửa nên chọn ngày khác

Ngoại lệ - Ngày đặc biệt tốt:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu: mọi công việc đều thuận lợi, trong đó tại Dậu là tốt nhất
  • Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc tạo tác đều được quý hiển

Tính chất sao: Nguy (Nguyệt Yến - con én) là Nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,

Tự điếu, tao hình kiến huyết quang

Tam tuế hài nhi tao thủy ách,

Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.

Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,

Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,

Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,

Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Chấp

Công việc nên làm:

  • Lập khế ước và giao dịch
  • Động thổ san nền
  • Cầu thầy chữa bệnh
  • Đi săn, bắt cá
  • Tìm bắt trộm cướp
  • Xây đắp nền và tường

Công việc không nên làm:

  • Dời nhà
  • Đi chơi xa
  • Mở cửa hiệu buôn bán
  • Xuất tiền của

Sao tốt lành:

  • Mẫu Thương: Thuận lợi cho khai trương hoặc cầu tài lộc
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc

Sao xấu:

  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn được tốt)
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần

Hướng cần tránh:

  • Hướng Chính Bắc sẽ gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý):

Mọi công việc đều thuận lợi, cầu tài đi hướng Tây Nam được yên lành. Nhà cửa được bình an, người xuất hành đều an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu):

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Đề phòng mất tiền, mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Việc làm chậm nhưng cần chuẩn bị chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần):

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão):

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Nên hoãn lại nếu có thể. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn):

Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ):

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng cần phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 8 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 27 tháng 8 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27 tháng 8 năm 2029 là ngày 18 tháng 7 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 27/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 27/8/2029 là ngày 18/7/2029 âm.

HỏiNgày 27 tháng 8 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 8 năm 2029 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 8 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 8 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/8/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 27/8/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 27 tháng 8 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 8 năm 2029Thứ hai.

Lịch âm ngày 27 tháng 8 năm 2029 - Lịch vạn niên 27/8/2029