Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2029

Ngày Dương Lịch:20-8-2029
Ngày Âm Lịch:11-7-2029
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Nhâm Ngọ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2029
Tháng 7 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
20
11
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Kim Thần Thất Sát: Nên tránh các hành động quan trọng như khởi động dự án lớn, ký kết hợp đồng, đi thương lưu hay bắt tay vào những công việc trọng đại.

Ngày Nhâm Ngọ - Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xem là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, cần tránh với các tuổi Bính Tý và Canh Tý.

Tương tác hành Khí: Hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị Mộc tác động.

Qui luật tương sinh tương khắc: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành công việc tháo, hút nước để tránh rủi ro khó kiểm soát công tác bảo vệ đê điều

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp, sửa chữa mái nhà để tránh chủ nhà phải tốn công làm lại công việc

Ngày Không Vong - tức ngày Hung tinh.

Đây là ngày mà mọi sự việc đều khó thành tựu. Công việc dễ rơi vào bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp nhiều trở ngại. Tài sản của cải dễ thất lạc, danh vọng và uy tín cũng bị sụt giảm đáng kể. Đây là ngày xấu về tất cả mọi khía cạnh, vì vậy nên hạn chế các hoạt động trọng đại để tránh khó thành công.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Sao này hình như con chồn, chủ trị ngày thứ Năm.

Nên làm: Ngày hung này không thích hợp cho bất kỳ công việc nào.

Kiêng cữ: Khởi công bắt tay vào việc gì cũng đều dễ gặp hại. Đặc biệt tuyệt đối tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cát vào ngày này. Nên chọn một ngày cát lợi khác để thực hiện những công việc trên, nhất là việc cưới hỏi.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên: Có thể dùng để xử lý những công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn) - Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh dễ bị thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Khai

Nên làm: Xuất hành, đi thuyền buôn, khởi tạo công trình, động thổ san nền, dựng xây kho vựa, xây mới hay sửa chữa nhà bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót nệm, may vá quần áo, lắp đặt máy móc dệt hay các loại máy khác, cấy lúa và gặt lúa, đào ao khoan giếng, tháo nước tưới, các công việc chăn nuôi gia súc, mở rãnh thoát nước, cầu thầy chữa bệnh, bốc và uống thuốc, mua trâu, sản xuất rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa bảo dưỡng cây cối.

Không nên: Chôn cát mai táng

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức: Hỗ trợ mọi hoạt động, mang lại may mắn toàn diện.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Hỗ trợ toàn bộ công việc, đặc biệt tối ưu cho xây nhà, sửa chữa nhà cửa, động thổ san nền và gieo trồng cây trồng.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Thích hợp cho giao dịch buôn bán, cầu tài lộc, kinh doanh mưu sinh và xuất hành xa.
  • Nguyệt Tài: Cực kỳ thuận lợi cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, dịch chuyển nhà ở hay giao dịch thương mại.
  • Nguyệt Ân: Hỗ trợ mọi công việc, mang lại hòa bình và tịnh thoát.
  • Đại Hồng Sa: Hỗ trợ tất cả các hoạt động, mang năng lượng tích cực.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Không tốt cho bất kỳ công việc nào, nên tránh khỏi.
  • Thiên Hoả: Không tốt cho công việc lợp mái nhà và sửa chữa liên quan đến mái.
  • Hoàng Sa: Không lợi cho xuất hành và đi xa.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát): Cần tránh cưới hỏi giá thú và nhập trạch.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kiêng kỵ mai táng. Tuy nhiên nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao lại tốt lành.
  • Lỗ Ban Sát: Cần tránh khởi tạo công trình xây cất.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, mang lại vui vẻ và thuận lợi. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần, giúp cầu tài lộc may mắn.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần mang năng lượng bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lợi lợi được bất lợi, hay bị trái ý và không như ý. Nếu xuất hành đi xa hay thương lưu có thể gặp nạn, trục trặc. Đối với những công việc quan trọng nên chuẩn bị sẵn sàng. Nếu bị gặp nạn hay lấn chiếm tâm linh, cần cúng tế để cầu bình an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ có kết quả tốt – Nhà cửa được yên lành vui vẻ. Người xuất hành sẽ đảm bảo bình yên an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn lại, đợi ngày tốt khác. Người đi xa khó nhận được tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì nhanh chóng tìm tòi mới có thể phục hồi. Đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hay những lời nói bôi nhọc. Công việc sẽ diễn ra chậm và kéo dài, song nên thận trọng chuẩn bị để mọi sự chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin tức tốt lành sắp sửa tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ được phù trợ. Đi công vụ hay gặp gỡ sẽ có rất nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận được tin tức tích cực. Nếu hoạt động chăn nuôi đều sẽ gặp thuận lợi tốt đẹp.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện nhỏ, cần phải cảnh báo cao độ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại việc khác ngày. Hãy đề phòng người khác nguyền rủa, tránh những bệnh tật lây lan. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công vụ hành chính…nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay mâu thuẫn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Đây là giờ rất cát lợi, xuất hành thường gặp được may mắn bất ngờ. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi suất tốt. Người đi xa sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp suôn sẻ. Nếu có người bệnh cầu khỏi thì sẽ phục hồi, gia đình đều mạnh khỏe lâu dài.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 8 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 8 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 8 năm 2029 là ngày 11 tháng 7 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/8/2029 là ngày 11/7/2029 âm.

HỏiNgày 20 tháng 8 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 8 năm 2029 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 8 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 8 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/8/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/8/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 20 tháng 8 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 8 năm 2029Thứ hai.