Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Nên tránh thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự may mắn và thuận lợi. |
|
Ngày Quý Dậu - thuộc Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày cát tốt lành có ý nghĩa tích cực. Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, cần kiêng những người tuổi Đinh Mão và Tân Mão. Tương khắc Ngũ Hành: Hành Kim trên ngày này khắc với hành Mộc; tuy nhiên những người tuổi Kỷ Hợi lại được bảo vệ do Kim khắc mà được lợi. Mối quan hệ Thiên Can Địa Chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Ngày này không phù hợp để khởi động các vụ kiện tụng, vì phe mình sẽ lý do yếu kém trong khi phe đối phương lý do vững chắc. Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức tiếp khách hoặc gặp gỡ chủ nhân mới để tránh những điều không may xảy ra. |
|
Ngày Tốc Hỷ - tức ngày có niềm vui và may mắn đến nhanh chóng. Buổi sáng mang lại tốt lành, tuy nhiên chiều tối sẽ kém thuận, do vậy nên hoàn thành công việc sớm nhất có thể. Vì niềm vui đến nhanh, hãy tận dụng để thực hiện những kế hoạch lớn, sẽ đạt thành công nhanh hơn dự kiến. Tốt nhất là bắt đầu công việc ngay buổi sáng, càng sớm càng có lợi. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Liễu Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang - Sao xấu (Hung tú), hình tượng con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy. Nên làm: Không có bất kỳ công việc nào phù hợp với Sao Liễu vào ngày này. Kiêng cữ: Việc khởi công xây cất hay bắt đầu bất kỳ công trình nào đều rất bất lợi và gây hại. Đặc biệt kiêng cữ các công việc liên quan đến thủy lợi như khai thông nước, đào ao chứa nước, chôn cất, sửa chữa hoặc dựng cửa ra vào, xây dựng công trình. Vì vậy, ngày này tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ việc trọng đại nào. Ngoại lệ:
"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, |
|
Trực Trừ Nên làm: Những công việc phù hợp bao gồm động thổ, đắp nền móng, thờ cúng Táo Thần, khám phá phương pháp chữa bệnh qua mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, giải thoát tang lễ, khởi công xây dựng lò nhuộm và lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc điều trị bệnh tật. Chú ý: Nếu sinh con vào ngày này sẽ khó nuôi dưỡng, nên thực hiện Âm Đức để giúp đỡ con. Nam giới kiêng bắt đầu uống thuốc chữa bệnh vào ngày này. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại sự vui vẻ và may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần đem lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần là sao xấu sẽ mang tới điềm không may. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp đến. Nếu cầu lộc hay cầu tài, hãy đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ mang lại nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận được tin tức từ nhà. Chăn nuôi gia súc sẽ gặp tình huống thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi vã, và gây khó khăn về kinh tế. Cần phòng ngừa cẩn thận. Người xuất hành nên hoãn lại nếu có thể. Phòng chừa những lời nguyền rủa và lây nhiễm bệnh tật. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa không nên thực hiện vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiểm soát lời nói để hạn chế xảy ra cãi vã hoặc đánh nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Đây là giờ rất tốt lành, xuất hành sẽ thường gặp được may mắn và sự bình an. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời lãi. Người đi xa sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu bình an cho bệnh tật thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài sẽ không có lợi, hay gặp chuyện trái ý. Xuất hành dễ bị thiệt hại hoặc gặp nạn; những công việc quan trọng sẽ gặp trở ngại. Nên cúng tế để cầu bình an tránh gặp điều không hay. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được thuận lợi và tốt lành. Đặc biệt cầu tài sẽ có kết quả tốt nếu đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa gia đình được an lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành công, cầu lộc và cầu tài sẽ mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức trở về. Dễ mất tiền mất của; nếu đi theo hướng Nam thì nên tìm kiếm nhanh mới có cơ hội tìm lại. Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Công việc tiến hành sẽ chậm chạp và kéo dài, nhưng dù vậy nên thực hiện một cách chắc chắn và cẩn thận. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 8 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 8 năm 2029 là ngày 2 tháng 7 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/8/2029 là ngày 2/7/2029 âm.
HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 8 năm 2029 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 8 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 8 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/8/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/8/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 11 tháng 8 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 8 năm 2029 là Thứ bảy.
