Lịch âm ngày 21 tháng 8 năm 2029

Ngày Dương Lịch:21-8-2029
Ngày Âm Lịch:12-7-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Quý Mùi tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2029
Tháng 7 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
21
12
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày Kim Thần Thất Sát:

Những ngày này nên tránh tiến hành các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hay các hoạt động đòi hỏi sự may mắn.

Ngày Quý Mùi – Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), xếp vào ngày hung phạt:

  • Nạp âm: Dương Liễu Mộc, tránh những tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu.
  • Tương khắc ngũ hành: Hành Mộc khắc Thổ, trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (hành Thổ) không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ lục hợp và tam hợp: Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
  • Tam Sát kỵ: Các tuổi Thân, Tý, Thìn nên tránh.

Quý – "Bất từ tụng lí nhược địch cường": Không nên theo đuổi các vụ kiện tụng khi lý thế của mình yếu hơn đối phương.

Mùi – "Bất phục dược độc khí nhập tràng": Không nên uống thuốc để tránh rủi ro từ các chất độc ngấm vào cơ thể.

Ngày Đại An – một ngày cát lành tốt:

Là ngày vô cùng thuận lợi, mọi sự đều yên tâm và hành sự thành công.

"Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa,
Chẳng thời cũng được Đại An,
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ (Sầm Bành) – Tốt (Kiết Tú), tượng trưng con cọp, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Mọi việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho khởi công, chôn cất, trổ cửa, đào ao giếng, hôn lễ, xây dựng, khai mương rạch, các công trình thủy lợi, phá đất phát triển.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm (ô tô, xe máy, nhà đất, v.v.).

Ngoại lệ:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại Mùi, Hợi, Mão khắc kỵ chôn cất. Tại Mùi là Hãm Địa của Sao Vĩ; tại Kỷ Mão rất hung, nhưng các ngày Mão khác có thể tạm dùng.
  • Ý nghĩa Sao Vĩ: Hỏa tinh, sao tốt lành, mang lại sự hưng vượng và thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất, hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, an táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu, khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, điều trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt.

Sao tốt – Tốt cho mọi việc:

  • Thiên Đức
  • Thiên Thành
  • Tuế Hợp
  • Đại Hồng Sa
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo

Sao xấu – Cần hạn chế:

  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi công, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc khai trương.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ các việc giá thú (cưới hỏi).

Hướng tốt:

  • Đông Nam – Để đón Hỷ Thần, mang lại vui vẻ và thành công.
  • Chính Tây – Để đón Tài Thần, thuận lợi cho kinh doanh tài chính.

Hướng kỵ: Tây Bắc – Gặp Hạc Thần (xấu), nên tránh.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài hướng Tây Nam đặc biệt thuận lợi – nhà cửa yên tâm, người xuất hành bình yên an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài khó rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm được. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn. Công việc tiến chậm nhưng cần thực hiện cẩn thận, chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến. Cầu lộc cầu tài hướng Nam rất tốt. Công việc có nhiều may mắn gặp gỡ. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém – cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan đều nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình hòa hợp. Bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng cần hoàn tất hoặc cúng tế để tránh gặp ma quỷ, đảm bảo bình an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 8 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 8 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 8 năm 2029 là ngày 12 tháng 7 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/8/2029 là ngày 12/7/2029 âm.

HỏiNgày 21 tháng 8 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 8 năm 2029 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 8 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 8 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/8/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/8/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 21 tháng 8 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 8 năm 2029Thứ ba.