Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày không nên thực hiện: - Thụ Tử: Ngày hung này không phù hợp với bất kỳ hoạt động nào, nên tránh hoàn toàn việc khởi động hay tiến hành những sự việc quan trọng. - Kim Thần Thất Sát: Cần tránh thực hiện những công việc trọng yếu, đi đường xa, ký kết các hợp đồng hay khởi động những dự án quy mô lớn. |
|
Ngày Canh Ngọ - Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật) không lợi. - Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kiêng kỵ với các tuổi Giáp Tý và Bính Tý. - Ngày này hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ những người tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi khắc của Thổ. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|
- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành kéo sợi tơ để tránh những chiếc cỗi dệt bị hư hỏng ngang dọc. - Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải tốn công sức làm lại. |
|
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày tốt lành. Trong ngày Tiểu Cát, mọi sự việc đều suôn sẻ và ít gặp trở ngại. Những công việc lớn lao sẽ được thuận lợi, thăng tiến, đồng thời nhân dân được che chở bởi phúc báu, được những quý nhân giúp đỡ nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
: Sao Sâm : Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt lành (Bình Tú). Tướng tinh của con vượn, chủ trị ngày thứ tư. : Những công việc xây dựng tạo tác đều thuận lợi như: dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, thực hiện công trình thủy lợi, đào mương tháo nước hay đi thuyền du hành. : Cưới gả, đóng giường lót giường, an táng hay kết bạn đều không phù hợp. Vì vậy để tìm được ngày cát tú cho việc cưới gả, quý bạn nên chọn một ngày khác để thực hiện. :
"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt các loại máy dệt hay máy móc, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn và niềm vui. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (sao xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Những ai kinh doanh buôn bán sẽ có lời lãi. Người đi sắp có tin vui trở về. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, toàn bộ gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Cầu tài lộc thì không được thuận lợi, hay gặp những chuyện trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, những công việc quan trọng phải gặp những trở ngại, dễ gặp những việc mê muội nên cần cúng tế mới an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài sẽ rất may mắn khi xuất hành theo hướng Tây Nam – Nhà cửa gia đình sẽ được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu tính sự việc khó để thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Dễ mất tiền, mất của nên nếu đi hướng Nam cần tìm kiếm ngay mới có thể tìm thấy. Phòng chừa tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói lưỡi lưới. Mọi việc làm đều tiến triển chậm nhưng cần chắc chắn và kỹ càng mới tốt. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên xuất hành theo hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp gỡ nhiều may mắn và cơ hội tốt. Người đi có tin vui trở về. Các công việc chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn, cần phòng chừa. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh rủi ro. Cần cảnh báo những lời nguyền rủa và tránh lây bệnh tật. Nói chung những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự tòa nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào lúc này thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế những xung đột hay cãi cọ khác. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 8 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 8 tháng 8 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 8 tháng 8 năm 2029 là ngày 29 tháng 6 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 8/8/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 8/8/2029 là ngày 29/6/2029 âm.
HỏiNgày 8 tháng 8 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 8 tháng 8 năm 2029 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 8 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 8 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/8/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 8/8/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 8 tháng 8 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 8 năm 2029 là Thứ tư.
