Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Các ngày cần tránh tiến hành công việc:
|
|
|
Ngày Kỷ Mùi - Can Chi cùng hành (đều thuộc Thổ), đây là ngày cát tường. Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, không thuận cho các tuổi Quý Sửu và Ất Sửu. Tương khắc: Hành Hỏa vượng trội so với hành Kim trong ngày này, ngoại trừ tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc Kim hành) vốn không sợ sự khắc này. Quan hệ Địa Chi: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt với Sửu. Tam Sát: Bất lợi cho mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
|
Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Tránh tiến hành phá khoán để không gây tổn hại đến cả hai bên liên quan. Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Kiêng uống hoặc dùng thuốc để phòng tránh chất độc ngấm vào cơ thể. |
|
|
Ngày Tốc Hỷ - Vừa cát lợi vừa cấp tốc. Buổi sáng tốt lành, nhưng chiều tối chuyển xấu nên cần hoàn tất công việc nhanh chóng. Mưu sự phát triển nhanh, nên dùng để thực hiện những mục tiêu lớn sẽ đạt kết quả xuất sắc và nhanh chóng hơn. Tốt nhất tiến hành mọi việc vào sáng sớm, càng sớm càng an toàn. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
|
Sao Bích Bích Thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con rái cá, chủ trị thứ tư hàng tuần. Khởi công sáng tạo mọi công việc đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, chôn cất, xây cất nhà ở, mở cửa, dựng cửa sổ, hôn nhân, các công việc liên quan đến thủy lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt may áo vá áo, thực hiện nhiều việc tốt sẽ thu hoạch kết quả tốt mau lẹ hơn. Sao Bích toàn mang năng lượng cát lợi nên không có bất kỳ việc nào cần tránh.
"Bích tinh tạo ác tiến trang điền |
|
|
Trực Khai - Trực tiếp khai tạo Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công công trình, động thổ, san nền, đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may vá áo, lắp đặt máy dệt hay các loại thiết bị, gieo cấy lúa, gặt lúa, đào ao khoét giếng, tháo nước, các hoạt động chăn nuôi, mở thông hào rãnh, khám chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu bò, sản xuất rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
|
Các sao cát tường:
Các sao bất cát:
|
|
|
Xuất hành về phía Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' may mắn. Xuất hành về phía Chính Nam để đón 'Tài Thần' phú quý. Tránh xuất hành về phía Chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu không nên). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin lành sắp tới, nếu mưu cầu lộc tài thì đi hướng Nam sẽ có may mắn. Công việc gặp gỡ dễ thành công, người đi xa sẽ có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi bất thường. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khiến khó khăn, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh cãi, công việc quan trọng nên tránh thời gian này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng kín để tránh tranh chấp hay ẩu đả. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi, người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp, mọi việc suôn sẻ. Bệnh nhân cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn; công việc quan trọng có thể thất bại, gặp tà ma nên cúng tế mới an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – gia đình yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới phục hồi. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay đôi co từng chữ. Công việc chậm mâu nhưng cần chắc chắn kỹ lưỡng thì mới tốt. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 9 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 26 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 26 tháng 9 năm 2029 là ngày 19 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 26/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 26/9/2029 là ngày 19/8/2029 âm.
HỏiNgày 26 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26 tháng 9 năm 2029 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 9 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/9/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 26/9/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 26 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 26 tháng 9 năm 2029 là Thứ tư.
