Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh thực hiện: - Kim Thần Thất Sát: Tuyệt đối không nên tiến hành các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hoặc bất kỳ hành động trọng đại nào. |
|
Ngày Bính Ngọ - Can Chi tương ứng cùng hành Hỏa, được xem là ngày cát tường. - Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy - những tuổi kỵ là Canh Tý. - Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng. - Hợp và xung: Ngạo lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Tuyệt đối không nên sửa chữa bếp để tránh gặp họa cháy. - Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Tuyệt đối không nên tiến hành lợp mái nhà để phòng chủ nhà phải sửa sang lại. |
|
Ngày Lưu Liên - là ngày hung hung, đầy trắc trở. Ngày này công việc gặp nhiều khó khăn, dễ bị chậm trễ hoặc vướng phải những tình huống rắc rối khiến mọi thứ khó hoàn thành. Ngoài ra, dễ xảy ra những mâu thuẫn hay tranh chấp lời nói. Đặc biệt đối với các thủ tục hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực hay ký kết hợp đồng, nộp đơn từ cần cẩn trọng và không nên vội vã. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Sao Giác Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm. Mọi công tác sáng tạo và xây dựng đều mang lại vinh dự và thăng tiến. Việc hôn nhân, cưới gả, sinh con quý tử được đền đáp. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. Chôn cất gặp họa - phải mất ba năm khôn lành. Dù tu sửa hoặc khôi phục mộ phần cũng có thể dẫn đến người nhà mất đi. Để tránh điềm hung, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Trẻ sinh vào ngày Sao Giác chiếu rất khó nuôi dạy. Cách tốt nhất là đặt tên con theo tên của sao này để bảo bình an. Nếu không dùng tên sao này, có thể thay bằng tên sao của tháng hoặc năm sinh, ý nghĩa tương đương.
Giác: Mộc Giao (con cá sấu) - tức là Mộc tinh, sao tốt lành với ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân viên mãn. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng. "Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, tránh cử hành tang lễ. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu kỵ:
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Nam để đón "Hỷ Thần". Xuất hành hướng Chính Đông để đón "Tài Thần". Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Công việc khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Đề phòng mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới tìm thấy. Cẩn trọng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc thị phi. Công việc chậm trễ nhưng tất cả việc làm cần phải cẩn thận, chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Hay tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chừng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế lời nói để tránh ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Là giờ cát tường, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài thì không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn hay công việc quan trọng cần giải quyết, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất nên cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 9 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 9 năm 2029 là ngày 6 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/9/2029 là ngày 6/8/2029 âm.
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 9 năm 2029 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 9 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/9/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/9/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 13 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 9 năm 2029 là Thứ năm.
