Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Phạm phải ngày Tam Nương: Đây là ngày xấu nhất, tuyệt đối không nên tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà. |
|
Ngày Mậu Tuất: Thuộc Can Chi tương đồng (cùng Thổ), là ngày cát lợi. Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi Nhâm Thìn và Giáp Ngọ. Tương sinh tương khắc: Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. Tuy nhiên, các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi Mộc khắc. Liên hệ Thập Nhị Chi: Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành cục Hỏa. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
|
Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên nhận đất hay liên quan đến vấn đề đất đai để tránh chủ nhân bị bất hạnh. Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên ăn thịt chó, để tránh quỉ quái xâm phạm ngôi nhà. |
|
Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung: Cần lưu ý đề phòng những tranh chấp về lời nói, mâu thuẫn hay cãi cọ. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn trong nội bộ, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Sao Sâm: Tên ngày gọi là Sâm Thủy Viên, Đỗ Mậu (Bình Tú), Tướng tinh là con vượn, chủ trị ngày thứ tư. Công việc phù hợp: Rất tốt lành cho các công việc xây dựng như dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương hay đi thuyền. Công việc kiêng kỵ: Cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn đều không tốt. Do đó, để hôn nhân được viên mãn, quý bạn nên chọn ngày khác để tiến hành. Ngoại lệ: Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm để cầu công danh hiển hách. Ý nghĩa sâu xa: Sâm - Thủy Viên (con vượn) là sao tốt, thủy tinh. Rất tốt cho việc mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Kỵ an táng và cưới gả. "Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
Trực Mãn: Công việc nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Công việc không nên làm: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần; xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần. Hướng kiêng kỵ: Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện. Nên đề phòng các tình huống này. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế tranh cãi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ vô cùng tốt lành. Người đi thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời. Người ra đi sắp về nhà, phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay bị thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng phải chịu đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành thì đều bình yên. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng. Việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 9 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 5 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 2029 là ngày 27 tháng 7 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 5/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 5/9/2029 là ngày 27/7/2029 âm.
HỏiNgày 5 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 5 tháng 9 năm 2029 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 9 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/9/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 5/9/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 5 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 5 tháng 9 năm 2029 là Thứ tư.
