Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2029

Ngày Dương Lịch:25-9-2029
Ngày Âm Lịch:18-8-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2029
Tháng 8 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
25
18
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 9

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Ngày phạm phải các điều cấm kỵ:

  • Tam Nương: Là ngày xấu, nên tránh thực hiện những công việc lớn lao như khai trương cửa hàng, khởi hành xa, cưới lấy, khoan đất xây dựng, tu bổ nhà cửa hay các công việc trọng đại khác.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng, đi xa đường, ký kết các hợp đồng hay bắt đầu khởi động dự án lớn.

Ngày Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát quý (ngày tốt lành).

  • Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý.
  • Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Hỏa, khắc hành Kim. Ngoại trừ tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không sợ Hỏa.
  • Quan hệ Chi Thập Nhị: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

  • Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiếp nhận hay giao dịch đất đai để tránh chủ gia không gặp điều tốt lành.
  • Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên thực hiện công việc lợp mái nhà để tránh chủ phải tốn công tu bổ lại.

Ngày Lưu Liên - tức ngày hung xấu.

Ngày này mọi công việc gặp khó khăn, dễ bị trì hoãn hay vướng phải những chuyện rắc rối phức tạp khó dứt. Hơn nữa, có thể gặp phải những lời chỉ trích, miệt thị hoặc tranh chấp lời nói. Đặc biệt với những vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết văn bản hay nộp đơn kiến nghị nên cân nhắc kỹ càng và tránh vội vã.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Khởi công mọi công việc đều được tốt lành. Đặc biệt tốt nhất cho việc khai thông nước, các công trình thủy lợi, đi thuyền, xây cất nhà cửa, khai trổ cửa, cưới gả hôn lễ, chôn cất hậu sự hay khai phá đất đai.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết là sao tốt lành nên không có bất kỳ công việc gì cần phải kiêng kỵ.

Ngoại lệ và lưu ý đặc biệt:

  • Sao Thất Đại Kiết khi rơi vào Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều mang lại tốt lành, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên tỏ rõ hiển đạt và thuận lợi.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng và chôn cát. Tuy nhiên, ngày Dần khác lại không được tốt, bởi sao Thất gặp ngày Dần phạm vào Phục Đoạn Sát (tuân theo các kiêng cữ như danh sách sao xấu).
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn) - là sao Hỏa tinh, sao tốt lành. Cực kỳ thuận lợi cho kinh doanh buôn bán, hôn nhân hỷ lạc, xây cất khởi công và mai táng hậu sự.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Thâu

Nên làm: Cây trồng, gặt lúa, mua sắm gia súc, nuôi tằm lụa, đi săn bắt cá, tu trị cây cối. Khoan đất nền, san nền xây dựng, phụ nữ uống thuốc chữa bệnh, thăng chức lên làm quan, thừa kế chức vị hay sự nghiệp, vào làm công chức hành chính, nộp đơn dâng thưa.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, tránh du lịch xa xôi, tránh tang lễ và hậu sự.

Sao tốt lành:

  • Thiên Xá: Thuận lợi cho tế tự cầu xin, giải oan kháo. Có khả năng khử được những sao xấu, chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì tuyệt tốt (sao Thiên Xá gặp sinh khí).
  • Thiên Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Phúc Sinh: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Đại Hồng Sa: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Hoàng Ân: Tốt lành cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kiêng xây dựng công trình.
  • Địa Tặc: Xấu cho khởi tạo công việc, an táng mai táng, khoan đất nền, xuất hành đi xa.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc.
  • Cửu Không: Kiêng xuất hành đi xa, kinh doanh buôn bán, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Lỗ Ban Sát: Kiêng khởi tạo công việc.

Hướng tốt lành: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa vào giai đoạn này chưa có tin tức gì. Dễ bị mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tiếng tầm thường. Công việc tiến hành chậm chạp lâu la, tuy nhiên tốt nhất mọi việc cần làm cẩn thận chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp có, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi xử công việc gặp gỡ người có nhiều điều may mắn. Người đi xa có tin vui về nhà. Nếu nuôi chăn sẽ gặp rất thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thiếu thốn, phải cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để an toàn. Phòng người có tâm xấu nguyền rủa, tránh bị lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp tranh tụng, công việc liên quan tòa án nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế xảy ra cãi cọ ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, sinh lợi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, cả gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài lộc thì không được lợi, hoặc hay bị sự trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn hay công việc quan trọng thì phải gặp phiền phức. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài lộc nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 9 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 9 năm 2029 là ngày 18 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/9/2029 là ngày 18/8/2029 âm.

HỏiNgày 25 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 9 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 9 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/9/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/9/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 25 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 9 năm 2029Thứ ba.

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2029 - Lịch vạn niên 25/9/2029