Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - Những ngày này trong tháng âm lịch được coi là ngày nên tránh xa, dù là công việc hay giải trí đều có nguy cơ gặp bất lợi, nhất là các hoạt động kinh doanh. |
|
Ngày Giáp Dần - thuộc Can Chi Mộc hành, là ngày cát tường thuận lợi. - Nạp âm Chi Tiết: Ngày này thuộc Đại Khê Thủy, những người tuổi Mậu Thân và Bính Thân nên tránh những công việc quan trọng. - Quan Hệ Ngũ Hành: Hành Thủy có tính chất khắc Hỏa, tuy nhiên các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi tính khắc này. - Mối Quan Hệ Can Chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành cục Hỏa. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên tiến hành khai mở cửa kinh doanh, dễ dẫn đến tài sản bị hao hụt và mất mát. - Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tế tự, cúng sự vì thế lực siêu nhiên không ở trong trạng thái bình thường, dễ gây bất lợi. |
|
Ngày Xích Khẩu - tức ngày xấu, hung tú. Cần cảnh báo cao độ về vấn đề lời nói, tranh cãi và mâu thuẫn. Đây là ngày không thuận lợi cho bất kỳ công việc nào, dễ gặp khó khăn, thất bại. Nhất là trong nội bộ gia đình hay tập thể dễ phát sinh cãi vã, chỉ trích, thị phi, hoặc tình trạng làm ơn nên oán, tranh chấp lời nói, thậm chí tổn thương mối quan hệ. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Tên Sao: Sao Ngưu Tên Ngày: Ngưu Kim Ngưu - Sái Tuân là xấu (Hung Tú). Sao này tượng trưng cho con trâu, chủ trị ngày thứ sáu. Nên Làm: Rất tốt lành nếu thực hiện công việc đi thuyền, may vá áo mão và các công việc liên quan đến vải vóc. Kiêng Cữ: Tuyệt đối không nên khởi công, xây dựng hay bất kỳ công trình lớn nào sẽ gặp tai ương. Đặc biệt kiêng dựng trại, xây cất nhà ở, trổ khai cửa, làm lễ cưới hỏi, xuất hành đường bộ, xây dựng công trình thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn đất đai cũng như khai trương cửa hàng. Vì vậy, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành các công việc quan trọng. Ngoại Lệ Và Lưu Ý Đặc Biệt:
"Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, |
|
Trực Chấp Nên Làm: Lập kết thuyết và các hợp đồng giao dịch, động thổ, san nền, tìm kiếm các vị thầy thuốc chữa bệnh, đi săn bắt thú vật cá dính, truy bắt tội phạm trộm cướp, xây đắp nền và tường nhà. Không Nên: Dời chuyển nhà ở, xuất hành đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất chiếu tiền bạc và tài sản. |
|
Các Sao Tốt Lành:
Các Sao Xấu Cần Tránh:
|
|
Để đón Hỷ Thần, nên xuất hành hướng Đông Bắc. Để đón Tài Thần, nên xuất hành hướng Đông Nam. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc nơi có Hạc Thần hiện diện (sao xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, dẫn đến khó khăn và bất bình. Người xuất hành lúc này nên cân nhắc hoãn lại nếu có thể. Cần cảnh báo tránh những người nguyền rủa, phòng chống lây bệnh. Nhất là các công việc hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ im lặng để hạn chế gây ẩu đả hoặc tranh cãi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành lúc này thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người xuất hành sắp sửa về nhà. Phụ nữ có tin vui sắp đến. Các công việc gia đình hòa hợp, ấm cúng. Nếu có bệnh tật cầu cứu thì sẽ khỏi lành, gia đình khỏe mạnh. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Cầu cái tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành có nguy cơ thiệt hại, gặp nạn. Các công việc quan trọng phải gặp khó khăn, có thể gặp ma quỷ nên cần cúng tế, mới có thể an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành. Đặc biệt, cầu tài nên xuất hành theo hướng Tây Nam để tăng cơ hội thành công. Nhà cửa gia đình yên lành, vững bền. Người xuất hành đều bình yên, an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện cáo, tố tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người xuất hành xa chưa có tin tức trở về. Nếu mất tiền mất của, xuất hành hướng Nam thì sẽ tìm thấy nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, xôi xao lời nói. Công việc làm chậm chạp, lâu la, tuy nhiên tốt nhất cần thực hiện kỹ lưỡng và chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Tin vui, tin lành sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên xuất hành hướng Nam để gia tăng cơ hội. Đi công tác, gặp gỡ người có nhiều may mắn. Người xuất hành có tin tức trở về. Nếu chăm sóc chăn nuôi đều gặp thuận lợi, phát triển tốt. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 9 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 21 tháng 9 năm 2029 là ngày 14 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 21/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 21/9/2029 là ngày 14/8/2029 âm.
HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 9 năm 2029 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 9 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/9/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 21/9/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 21 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 21 tháng 9 năm 2029 là Thứ sáu.
