Lịch âm tháng 10 năm 2029
Tháng Giáp Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đầu mùa đông, ngập tràn không khí ấm áp gia đình. Người xưa thường chọn tháng 10 để ăn mừng lúa mới, tạ ơn trời đất.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Giáp Tý
2
2
Ất Sửu
3
3
Bính Dần
4
4
Đinh Mão
5
5
Mậu Thìn
6
6
Kỷ Tỵ
7
7
Canh Ngọ
8
8
Tân Mùi
9
9
Nhâm Thân
10
10
Quý Dậu
11
11
Giáp Tuất
12
12
Ất Hợi
13
13
Bính Tý
14
14
Đinh Sửu
15
15
Mậu Dần
16
16
Kỷ Mão
17
17
Canh Thìn
18
18
Tân Tỵ
19
19
Nhâm Ngọ
20
20
Quý Mùi
21
21
Giáp Thân
22
22
Ất Dậu
23
23
Bính Tuất
24
24
Đinh Hợi
25
25
Mậu Tý
26
26
Kỷ Sửu
27
27
Canh Dần
28
28
Tân Mão
29
29
Nhâm Thìn
30
30
Quý Tỵ
31
31
Giáp Ngọ
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 10 năm 2029Ngày 3 tháng 10 năm 2029Ngày 4 tháng 10 năm 2029Ngày 7 tháng 10 năm 2029Ngày 9 tháng 10 năm 2029Ngày 10 tháng 10 năm 2029Ngày 12 tháng 10 năm 2029Ngày 15 tháng 10 năm 2029Ngày 17 tháng 10 năm 2029Ngày 18 tháng 10 năm 2029Ngày 21 tháng 10 năm 2029Ngày 22 tháng 10 năm 2029Ngày 24 tháng 10 năm 2029Ngày 27 tháng 10 năm 2029Ngày 29 tháng 10 năm 2029Ngày 30 tháng 10 năm 2029
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 10 năm 2029Ngày 5 tháng 10 năm 2029Ngày 6 tháng 10 năm 2029Ngày 8 tháng 10 năm 2029Ngày 11 tháng 10 năm 2029Ngày 13 tháng 10 năm 2029Ngày 14 tháng 10 năm 2029Ngày 16 tháng 10 năm 2029Ngày 19 tháng 10 năm 2029Ngày 20 tháng 10 năm 2029Ngày 23 tháng 10 năm 2029Ngày 25 tháng 10 năm 2029Ngày 26 tháng 10 năm 2029Ngày 28 tháng 10 năm 2029Ngày 31 tháng 10 năm 2029
