Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 2029

Ngày Dương Lịch:21-10-2029
Ngày Âm Lịch:14-9-2029
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Giáp Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Dậu
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2029
Tháng 9 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
21
14
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 10

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày nên tránh:

- Nguyệt Kỵ: "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn" - những ngày này không nên ra ngoài vì dễ gặp rủi ro và thiệt hại trong mọi hoạt động.

Ngày Giáp Thân - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật) với năng lượng tiêu cực.

- Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi Mậu Dần và Bính Dần do năng lượng không tương hợp.

- Tương khắc: Hành Thủy khắc với hành Hỏa trong ngày, trừ các tuổi Mậu Tý, Bính Thần và Mậu Ngọ (hành Hỏa mạnh) không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ năng lượng: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên khai mở kho tàng để tránh tài sản bị thất thoát hoặc hao hụt.

- Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên lắp đặt giường ngủ để tránh năng lượng âm tính hoặc những hiện tượng bất thường xâm nhập vào phòng ốc.

Ngày Tiểu Cát - một ngày có mùi cát (ngày tốt lành).

Ngày Tiểu Cát mang năng lượng tích cực cho mọi công việc, ít gặp trở ngại. Mưu đại sự sẽ hanh thông, mọi việc thuận lợi, được lực trợ từ nhân phẩm cao và được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Hư

Tên ngày: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

Đặc tính: Hư có ý nghĩa là hư hoại, suy tàn. Sao Hư mang năng lượng không thuận lợi với hầu hết các công việc.

Kiêng cữ: Tạo tác khởi công bất kỳ việc gì đều không may. Nhất là việc xây cất nhà cửa, khai trương, cưới gả, trổ cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Do đó, nếu muốn tiến hành các việc động thổ, xây cất, cưới hỏi, nên chọn ngày đại cát khác để thực hiện.

Ngoại lệ:

  • Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều có năng lượng tốt. Thìn Đắc Địa tốt nhất. Sáu ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất phù hợp có thể động sự, trừ ngày Mậu Thìn ra vẫn kỵ chôn cất.
  • Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt. Tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn Sát nên kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (những ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: ắt chẳng tránh khỏi rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chánh, hơn nhất là đi thuyền.
  • Hư: Nhật Thử (con chuột): Nhật tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Khai - Vị trí có năng lượng thuận lợi cho các hoạt động

Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Chôn cất - Ngày này không phù hợp với các nghi lễ an táng.

Sao tốt - Năng lượng tích cực:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt, tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí.
  • Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
  • Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành.
  • Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu - Năng lượng tiêu cực:

  • Thiên Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương - cần tránh những ngày này cho các hoạt động quan trọng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' (Thần của niềm vui). Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' (Thần của tài lộc).

Hướng cần tránh: Xuất hành hướng Tây Bắc sẽ gặp Hạc Thần (năng lượng xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Là những giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp và ấm cúng. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải chịu bề. Gặp hiện tượng ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên, an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt và khó tìm. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn và kỹ lưỡng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin vui về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi và phát triển.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ)

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, đối mặt với thiệt thòi và khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan, …nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 10 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 10 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 10 năm 2029 là ngày 14 tháng 9 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/10/2029 là ngày 14/9/2029 âm.

HỏiNgày 21 tháng 10 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 10 năm 2029 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 10 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 10 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/10/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/10/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 21 tháng 10 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 10 năm 2029Chủ nhật.