Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Cần tránh mọi ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ. |
|
|
Ngày Ất Dậu có tính chất chi khắc can (Kim khắc Mộc), được xem là ngày hung (phạt nhật) cần lưu ý. Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, đặc biệt kỵ với những tuổi Kỷ Mão và Đinh Mão. Tương tác hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên ngoại lệ áp dụng cho các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) vì không bị ảnh hưởng bởi Thủy. Quan hệ chu kỳ: Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
|
|
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Nên tránh các công việc liên quan đến gieo trồng, vì ngàn gốc khó thành công. Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Nên tránh tiến hành hội khách để phòng tránh tân chủ gặp bất lợi. |
|
|
Ngày Không Vong - tức ngày hung, cần hạn chế mọi hoạt động quan trọng. Đây là ngày tất cả công việc đều khó thành công. Mọi sự làm thường rơi vào bế tắc, tiến độ bị trì trệ, xuất hiện trở ngại. Của cải dễ thất thoát, danh vọng và uy tín cũng giảm sút. Vì vậy nên tránh khởi động các kế hoạch lớn vào ngày này để hạn chế thất bại. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
|
Tên sao: Sao Nguy Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh hình con chim én, chủ trị ngày thứ 2. Nên làm: Lót giường bình yên, an táng hạn chế thất bại. Kiêng cữ: Những công việc như gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hoặc trổ cửa. Nếu có ý định xây dựng nhà cửa, nên chuyển sang ngày khác để tiến hành. Ngoại lệ đặc biệt:
"Nguy tinh bất khả tạo cao đường, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, điều trị bệnh (ngoại trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối. Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành về phía Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' - gặp may mắn. Xuất hành về phía Đông Nam để đón 'Tài Thần' - thuận lợi tài lộc. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần vì sẽ xấu. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không được lợi, dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn hoặc việc quan trọng, phải có sự dàn xếp hay cúng tế mới an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài đi hướng Tây Nam thì tốt nhất. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm nhanh hơn. Cần cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hoặc bàn tán tiếng tầm. Mọi việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ gặp nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện, khó khăn, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 10 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 22 tháng 10 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 22 tháng 10 năm 2029 là ngày 15 tháng 9 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 22/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 22/10/2029 là ngày 15/9/2029 âm.
HỏiNgày 22 tháng 10 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22 tháng 10 năm 2029 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 10 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 10 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/10/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 22/10/2029 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 22 tháng 10 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 22 tháng 10 năm 2029 là Thứ hai.
