Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) | Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối tránh những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an toàn và lợi lạc cho công việc. |
|
|
Ngày Nhâm Thân – Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày cát tốt lành.
|
|
|
Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" – Tránh tháo dỡ, cải tạo hệ thống nước để phòng tránh khó khăn trong công tác canh phòng đê điều. Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" – Tránh kê giường, sắp xếp giường nệm để phòng tránh các yếu tố bất lợi và ma quỷ xâm nhập. |
|
|
Ngày Tiểu Cát – Ngày cát tốt lành. Ngày này mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp chướng ngại. Các sự mưu đồ lớn nhỏ đều thành tựu, thuận lợi; cùng với đó bản mệnh được âm phúc che chở, quý nhân nâng đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Dực Tên ngày: Dực Hỏa Xà – Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh hình con rắn, chủ trị ngày thứ ba. Nên làm: Nếu cắt vải may áo sẽ đắc được tiền tài. Kiêng kỵ: Tránh chôn cất, xây dựng nhà cửa, đặt táng, kê gác, cưới gả, mở cửa lắp cửa, các công việc liên quan thủy lợi. Nếu có nhu cầu thực hiện những việc trên, nên chọn ngày đại cát khác trong tháng. Ngoại lệ:
"Dực tinh bất lợi giá cao đường, |
|
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ đất, san nền đắp nền, dựng xây các công trình kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, kê giường lót giường, may áo quần, lắp đặt các loại máy dệt, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, chăn nuôi gia súc, mở thông hào rãnh thoát nước, cầu thầy chữa bệnh, khai thuốc, uống thuốc, mua trâu bò, sản xuất rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất (an táng). |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ, thuận lợi. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài lộc, lợi nhuận. Cần tránh: Hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán có lời; người đi sắp trở về nhà; phụ nữ có tin mừng; mọi việc gia đình hòa hợp; bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Cầu tài thường không được lợi hoặc hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn; các việc quan trọng cần đòn, phòng gặp ma quỷ nên phải cúng tế để an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, nhất là cầu tài theo hướng Tây Nam – nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều an toàn, bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của – nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, tin đồn. Công việc chậm, lâu nhưng cần làm chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới; cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ rất may mắn; người đi có tin về; chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện; đói kém, phải đề phòng. Xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 10 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 10 năm 2029 là ngày 2 tháng 9 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/10/2029 là ngày 2/9/2029 âm.
HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 10 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 10 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 10 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/10/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/10/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 9 tháng 10 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 10 năm 2029 là Thứ ba.
