Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Phạm phải ngày: - Thụ Tử: Ngày này là ngày nên kỵ, trăm sự không tốt, không nên thực hiện bất kỳ công việc nào. |
|
|
Ngày Mậu Dần - Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), là ngày hung (phạt nhật).
|
|
|
|
|
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát lành. Trong ngày Tiểu Cát, mọi sự tiến hành đều gặp thuận lợi, ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, suôn sẻ, kèm theo đó âm phúc che chở, được quý nhân nâng đỡ hỗ trợ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Tâm Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ. Nên làm: Hung tú này không phù hợp để thực hiện bất cứ công việc nào. Kiêng cữ: Khởi công, tạo tác bất kỳ việc gì đều dễ gặp hạn. Đặc biệt cần tránh cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Vì vậy nên chọn ngày tốt khác để thực hiện các công việc trên, nhất là tuyệt đối không nên cưới gả vào ngày này. Ngoại lệ:
"Tâm tinh tạo tác đại vi hung, |
|
|
Trực Định Nên làm:
Không nên:
|
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ lành tốt, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu cầu thần y thì sẽ nhanh khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Cầu tài dễ gặp bất lợi hoặc thất vọng. Xuất hành hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng cần phải gặp khó khăn, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế để mới an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài tốt nhất nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mơ hồ. Tranh kiện tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần phòng chống tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tai tiếng tầm thường. Công việc thực hiện chậm, lâu la nhưng tốt nhất bất cứ việc gì cũng phải cẩn thận, chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện dẫn đến đói kém, phải cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người cầu nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan…nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên kín đáo, giữ lời để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 10 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 15 tháng 10 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 15 tháng 10 năm 2029 là ngày 8 tháng 9 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 15/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 15/10/2029 là ngày 8/9/2029 âm.
HỏiNgày 15 tháng 10 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15 tháng 10 năm 2029 là ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 10 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 10 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/10/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 15/10/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 15 tháng 10 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 15 tháng 10 năm 2029 là Thứ hai.
