Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Các giờ mang tính chất cát tường:
|
|
|
Các giờ mang tính chất hung, không tốt:
|
|
|
Ngày này cần tránh xa các ngày không tốt như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, hay Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ. |
|
|
Phân tích chi tiết theo hành khắc: Ngày Tân Tỵ là ngày hung vì Chi Tỵ khắc Can Tân, tức Hỏa khắc Kim, gây mất cân bằng âm dương. Nạp âm Bạch Lạp Kim: Ngày này không tương hợp với tuổi Ất Hợi và Kỷ Hợi do bội cộng của hành Kim. Tương quan hành khí: Kim từ ngày này khắc Mộc, tuy nhiên những người tuổi Kỷ Hợi lại được xoay chuyển vì chiều hướng hành lực khác. Quan hệ tương sinh tương khắc: Chi Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành cục Kim mạnh. Đối với các chi khác, Tỵ xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
Những điều cần kiêng cữ theo truyền thuyết: Ngày Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Tránh thực hiện các công việc pha trộn tương chua hay các công việc liên quan đến gia vị, vì dễ gây ra tác hại hoặc cơm ăn trong gia đình không được hòa hợp. Ngày Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên thực hiện những chuyến đi xa hoặc vận chuyển tài sản vào ngày này, để tránh rủi ro mất mát hoặc tiền tài bị ảnh hưởng. |
|
|
Sao Lưu Liên - Ngày hung với nhiều trở ngại: Đây là ngày hung, nhiều công việc khó hoàn tất, dễ bị chậm trễ và vấp phải những rắc rối phức tạp. Hơn nữa, ngày này hay xảy ra những tranh chấp, mâu thuẫn, và những lời nói chưa hay. Đối với các công việc hành chính, pháp lý, hợp đồng, đơn đề xin hay ký kết tài liệu, nên cân nhắc kỹ và không vội vã thực hiện. Lời cảnh báo theo Khổng Minh Lục Diệu: "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Sao Đẩu - Sao tốt lành cho sáng tạo và phát triển: Tên sao: Sao Đẩu Tên ngày: Đẩu Mộc Giải (Tống Hữu) - Ngày Kiết Tú, mang hình ảnh con cua, chủ trị ngày thứ năm trong tuần. Những việc thích hợp: Khởi tạo bất kỳ công việc nào đều rất thuận lợi. Đặc biệt tốt cho: xây dựng và tu sửa công trình, xử lý và cải tạo phần mộ, khai thông hệ thống nước, mở cửa cơi, công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may áo mão, và những hoạt động kinh doanh, mưu cầu sự nghiệp. Những điều kiêng cữ: Rất nên tránh các hoạt động liên quan đến đi thuyền. Lời khuyên: đặt tên con là Đẩu, Giải hay Trại hoặc theo tên sao của năm tháng đó sẽ dễ nuôi và khỏe mạnh hơn. Những trường hợp ngoại lệ: - Sao Đẩu Mộc Giải khi ở Chi Tỵ sẽ mất hiệu lực, nhưng khi ở Chi Dậu thì lại rất tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất cát tường nhưng nếu phạm Phục Đoạn thì cần tránh: chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm hay lò gốm, và xuất hành. Những việc nên làm thay thế: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, để hạn chế những điều hung hại. - Chi Đẩu: Mộc Giải (con cua) là sao Mộc tinh tốt lành. Xây cất, tu sửa, cưới gả và an táng đều rất phù hợp. Bài kệ Khổng Minh: "Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, |
|
|
Trực Nguy - Biểu tượng của nguy hiểm và suy thoái: Trực Nguy mang ý nghĩa sự nguy hiểm, thoái suy và bất ổn định. Vì vậy, những ngày có trực Nguy được xem là ngày hung, muôn sự đều không tốt khi thực hiện vào những ngày này. |
|
|
Sao tốt - Mang năng lượng cát tường:
Sao xấu - Mang năng lượng hung, cần tránh:
|
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (thần vui vẻ, may mắn) và Tài Thần (thần tài lộc), giúp công việc thuận lợi và có lợi nhuận. Hướng nên tránh: Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần (xấu, không lợi). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó đạt được, cầu lộc và tài lộc mờ mịt. Những vụ kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Những người đi xa chưa có tin tứ. Nếu mất tiền, mất của mà đi hướng Nam thì sẽ tìm lại nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói lời chưa hay. Công việc sẽ chậm lâu ra nhưng khi làm thì cần chắc chắn tỉ mỉ. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc và cầu tài thì đi theo hướng Nam. Đi công việc sẽ gặp nhiều may mắn. Người đi thường có tin về. Nếu chăn nuôi thì đều rất thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện rắc rối. Cần đề phòng kỹ. Những người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng chừa bệnh lây, tránh bị người khác nguyền rủa. Nói chung, những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế tranh cãi và ẩu đả. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ rất cát tường, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp có tin về nhà hoặc sắp trở về. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu bình thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt thòi, nạn nổi, hoặc việc quan trọng cần đòn, gặp ma quỷ thì nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành. Đặc biệt tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam - gia đình sẽ yên lành. Những người xuất hành sẽ đều bình yên vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 10 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 18 tháng 10 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 18 tháng 10 năm 2029 là ngày 11 tháng 9 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 18/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 18/10/2029 là ngày 11/9/2029 âm.
HỏiNgày 18 tháng 10 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 10 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 10 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 10 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/10/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 18/10/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 18 tháng 10 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 18 tháng 10 năm 2029 là Thứ năm.
