Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
|
Tuyệt đối không nên thực hiện các công việc quan trọng vào bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Canh Thìn - Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát lợi, phù hợp thực hiện các công việc quan trọng. Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, cần kiêng các tuổi Giáp Tuất và Mậu Tuất. Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, tuy nhiên tuổi Mậu Tuất lại được lợi mặc dù bị Kim khắc. Quan hệ cung quốc: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung với Tuất, hình với Thìn, hình với Mùi, hại với Mão, phá với Sửu, tuyệt với Tuất. Tam Sát: Kiêng mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
|
Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh những sự cố hư hại tại cơ dệt. Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh gia chủ gặp phải thêm tang tóc. |
|
|
Ngày: Đại An - ngày cát lợi hàng đầu. Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều có thể tiến hành với tâm bình khí hòa, mọi việc làm đều dễ thành công. "Đại An gặp được quý nhân |
|
|
Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú), Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. Nên làm: Trăm sự khởi tạo đều cát. Đặc biệt thích hợp: chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, cũng như các công việc liên quan thủy lợi (tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh, v.v.). Kiêng cữ: Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền. Ngoại lệ và chú ý đặc biệt:
"Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, |
|
|
Trực Phá Là ngày Nhật Nguyệt tương xung, là ngày đen. Muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ thích hợp thực hiện công việc phá dỡ, tháo dỡ nhà cửa. |
|
|
Sao cát lợi:
Sao bất lợi:
|
|
|
Hướng cát:
Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (sao xấu, không tốt). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều thuận lợi, cát lợi. Đặc biệt thích hợp cầu tài đi hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành, người xuất hành bình yên vô sự. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm thường. Việc làm chậm chạp, lâu la, nhưng bất kỳ việc gì làm cũng cần chắc chắn kỹ lưỡng. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cát lợi đến. Cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi, vượng gia tài. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện rắc rối, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung các việc hội họp, tranh luận, việc quan pháp lý nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Giờ rất cát lợi, thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe, vượng khí. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng phải gặp trở ngại, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới được an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 10 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 17 tháng 10 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 17 tháng 10 năm 2029 là ngày 10 tháng 9 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 17/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 17/10/2029 là ngày 10/9/2029 âm.
HỏiNgày 17 tháng 10 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17 tháng 10 năm 2029 là ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 10 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 10 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/10/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 17/10/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 17 tháng 10 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 17 tháng 10 năm 2029 là Thứ tư.
