Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2029

Ngày Dương Lịch:2-10-2029
Ngày Âm Lịch:25-8-2029
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Ất Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2029
Tháng 8 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
2
25
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm Trùng Phục: Đây là ngày kỵ lớn, tuyệt đối tránh tiến hành các việc trọng đại như chôn cất, cưới hỏi, vợ chồng rời khỏi nhà, xây dựng nhà cửa hoặc xây dựng mồ mả.

Ngày Ất Sửu – Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), là ngày cát trung bình, tức chế nhật.

Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi.

Hành khắc: Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, tuy nhiên các tuổi Kỷ Hợi được loại trừ vì dù Kim khắc nhưng được lợi.

Lục quý: Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" – Không nên thực hiện các công việc gieo trồng vì sẽ dẫn đến mất mùa, hàng nghìn cây trồng không thể phát triển.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" – Không nên tiếp công việc liên quan đến chức vụ, vì gia chủ sẽ khó trở về nhà.

Tốc Hỷ – Ngày tốt vừa phải, có thể sử dụng.

Buổi sáng có khí lành tốt, nhưng chiều muộn sẽ chuyển xấu, vì vậy cần hoàn thành công việc càng sớm càng tốt. Đặc điểm của ngày này là tốc độ thành công nhanh chóng, phù hợp với các công việc lớn, sẽ mang lại kết quả trong thời gian ngắn hơn. Lý tưởng nhất là thực hiện công việc vào buổi sáng sớm.

Bài thơ:

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Sao Chủy – Chủy Hỏa Hầu, Phó Tuấn: Sao xấu (Hung Tú), tượng trưng con khỉ, chủ trị ngày thứ 3.

Nguyên tắc chung: Sao Chủy không nên sử dụng cho bất kỳ công việc gì. Khởi công xây cất, bất kỳ tạo tác cũng không tốt.

Kiêng kỵ nhất: Chôn cất người chết và mọi công việc liên quan đến mai táng như sửa sang mồ mả, làm sanh phần (chuẩn bị linh cốt trước), đóng thọ đường (chuẩn bị quan tài sẵn). Ngày này tuyệt đối không nên tiến hành chôn cất để tránh gặp điềm dữ.

Ngoại lệ và đặc biệt:

  • Sao Chủy tại Tỵ bị đoạt khí, còn xấu thêm. Tại Dậu có hiệu quả tốt vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu mang lại khởi động và thăng tiến, nhưng vẫn phạm Phục Đoạn Sát (tuân thủ các kiêng kỵ như trên).
  • Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc đều được tốt lành. Đặc biệt phù hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất sẽ Phú Quý song toàn.

Tóm lược Sao Chủy: Hỏa Hầu (con khỉ) thuộc hành Hỏa, là sao xấu. Khắc Kỵ xây cất, thưa kiện, đặc biệt hay gặp vận hạn trong mai táng. Những ai dự thi cử sẽ gặp nhiều bất lợi.

Bài kệ dự báo:

"Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình,
Tam niên tất đinh chủ linh đinh,
Mai táng tốt tử đa do thử,
Thủ định Dần niên tiện sát nhân.
Tam tang bất chỉ giai do thử,
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân.
Gia môn điền địa giai thoán bại,
Thương khố kim tiền hóa tác cần."

Trực Định

Nên làm:

  • Công việc động thổ: san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp
  • Lắp đặt máy móc, công trình kỹ thuật
  • Nhập học, cầu thân qua lễ nghi
  • Nộp đơn, dâng sớ lên các cơ quan
  • Sửa hay xây tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công lò
  • Mua nuôi thêm gia súc, gia cầm

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa

Sao cát lợi:

  • Nguyệt Đức Hợp: Cát cho mọi công việc, tuy nhiên kỵ các vụ kiện tụng.
  • Mãn Đức Tinh: Cát cho mọi công việc.
  • Tam Hợp: Cát cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Cát cho việc khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc.

Sao hung kỵ:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hung cho mọi công việc.
  • Trùng Phục: Kỵ mạnh để cưới hỏi, an táng.

Lợi: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hoặc hướng Đông Nam để đón Tài Thần, sẽ mang lại may mắn.

Kỵ: Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần vì xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin tức vui. Nếu chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Thời điểm dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, nên cẩn thận. Những người xuất hành trong giờ này tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh bị nguyền rủa, e ngại lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc công quyền nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy kiềm chế lời nói để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành tốt, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Các công việc gia đình hòa hợp, chia sẻ. Nếu ai có bệnh cầu khỏi sẽ được chữa lành, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài sẽ không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Công việc trọng yếu cần phải thất bại, có thể gặp ma quỷ, nên cúng tế mới được an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài theo hướng Tây Nam đặc biệt lợi. Nhà cửa sẽ yên tĩnh, bình yên. Người xuất hành đều được bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt, không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Nếu mất tiền, mất của, đi hướng Nam sẽ tìm lại nhanh hơn. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay gây chuyện gièm pha. Các việc làm sẽ chậm chễ, lâu la, nhưng dù sao phải làm kỹ lưỡng, chắc chắn mới được.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 10 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 10 năm 2029 là ngày 25 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/10/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/10/2029 là ngày 25/8/2029 âm.

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 10 năm 2029 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 10 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 10 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/10/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/10/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 10 năm 2029Thứ ba.