Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2029

Ngày Dương Lịch:8-9-2029
Ngày Âm Lịch:1-8-2029
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Tân Sửu tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2029
Tháng 8 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
8
1
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 9

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc suôn sẻ và hiệu quả.

Ngày Tân Sửu - thể hiện mối quan hệ Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), là ngày cát lợi (nghĩa nhật).

Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, những tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi cần lưu ý cẩn trọng.

Tương tác hành: Ngày này thuộc hành Thổ có khả năng khắc hành Thủy, trừ những tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy không chịu ảnh hưởng xấu từ Thổ.

Tương quan chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không phù hợp để trộn tương, chủ nhân không nên nếm thử để tránh điều bất thường xảy ra.

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến nhận chức vụ vì dễ gây chia cách gia chủ với quê hương.

Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa với tính chất hành động nhanh chóng.

Buổi sáng có khí lành, nhưng chiều sẽ xấu đi nên cần hoàn tất công việc sớm. Vì tính chất niềm vui nhanh chóng, nên rất hợp dùng để mưu đại sự, sẽ đạt kết quả thành công nhanh hơn bình thường. Tối ưu nhất là thực hiện công việc vào buổi sáng, càng sớm càng mang lại lợi thế.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) - Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ 7.

Nên làm: Không có bất kỳ việc hợp với Sao Liễu vào ngày này.

Kiêng cữ: Khởi công và tiến hành bất cứ công trình xây dựng nào đều rất bất lợi và có thể gây hại. Đặc biệt là các việc liên quan đến thủy lợi như khai thác nước, đào ao lũy, chôn cất, sửa chữa hay xây dựng cửa, lắp ráp. Do vậy, ngày này không nên tiến hành bất cứ công việc trọng đại gì.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ: Trăm việc đều tốt.
  • Tại Tỵ (Đăng Viên): Thừa kế hoặc lên quan lãnh chức đều là hai điều cát lợi nhất.
  • Tại Dần, Tuất: Rất suy vi nên cần kiêng xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo): Thổ tinh, sao xấu. Tiền tài dễ hao hụt, gia đình không yên thắm, dễ bị tai nạn. Tuyệt đối kỵ giá thú cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Định

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua nuôi thêm súc vật.

Không nên: Thưa kiện, xuất hành đi xa.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Mang lại lợi ích cho mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Mang lại lợi ích cho mọi công việc.
  • Tam Hợp: Mang lại lợi ích cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Cát lợi cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Trùng Tang: Cần kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà.
  • Tứ Thời Đại Mộ: Không nên tiến hành an táng vào ngày này.

Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần', mang lại may mắn và lợi tài.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì dễ gặp điều xui xẻo.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp ập tới, nếu cầu lộc và cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp nhận được tin tức tốt. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khiến đói kém nên cần cảnh báo. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như họp hành, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ kín lời nói để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ vô cùng tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Bệnh tật cầu thì sẽ bình phục, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lợi thế không cao, hoặc dễ bị trái ý. Nếu xuất hành có thể thiệt hại, gặp nạn. Công việc trọng đại phải gặp chướng ngại, có liên quan ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, cầu tài theo hướng Tây Nam là tốt nhất – gia đình được an lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm thường. Công việc thực hiện chậm nhưng tất cả nên làm cẩn thận chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 9 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 9 năm 2029 là ngày 1 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/9/2029 là ngày 1/8/2029 âm.

HỏiNgày 8 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 9 năm 2029 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 9 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/9/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/9/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 8 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 9 năm 2029Thứ bảy.