Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 2029

Ngày Dương Lịch:23-9-2029
Ngày Âm Lịch:16-8-2029
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Bính Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2029
Tháng 8 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
23
16
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 9

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Phạm phải ngày:

- Sát Chủ Dương: Ngày này tạo bất lợi cho những hoạt động liên quan đến công trình xây dựng, hôn nhân, thương mại bất động sản, nhận công việc mới hay các quyết định đầu tư tài chính.

Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát tường (ngày tốt lành).

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, bất hợp với các tuổi: Canh Tuất và Nhâm Tuất.

- Hành Thổ của ngày này khắc với hành Thủy, ngoại trừ những người tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) có được khống chế.

- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung khắc Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát bất hợp với mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa bếp lò để tránh gặp thảm họa liên quan đến lửa

- Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc to tiếng để tránh gia chủ bị lưu lại những điều buồn bã

Ngày: Không Vong - tức ngày Hung (xui xẻo).

Các việc dễ dàng bất thành công. Công việc rơi vào tình trạng bế tắc, tiến độ bị chậm trễ và trở ngại. Tài sản của cải thất thoát, danh vọng uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu về tất cả mọi khía cạnh, cần tránh để hạn chế những khó khăn khi thực hiện các kế hoạch.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Hư

: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

: Hư mang ý nghĩa hư hoại, không có gì hợp lý. Sao Hư biểu thị không có việc gì thích hợp để thực hiện.

: Bất cứ công việc nào được khởi sự đều không may mắn. Đặc biệt nên tránh việc xây dựng nhà cửa, khai trương cửa hàng, hôn nhân, mở cửa, đào kênh rạch hay công việc dẫn nước. Vì vậy, nếu muốn tiến hành các hoạt động như xây cất nhà, cưới hỏi hay những việc cần động thổ, hãy chọn ngày đại cát khác để thực hiện.

:

  • Sao Hư kết hợp với Thân, Tý hay Thìn thì tốt lành. Khi gặp Thìn Đắc Địa là tốt nhất. Sáu ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất thích hợp để động sự. Tuy nhiên ngoại trừ ngày Mậu Thìn, năm ngày còn lại không nên thực hiện việc chôn cất.
  • Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt. Nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên bất hợp với việc thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Có thể thực hiện: cắt rốn cho trẻ em, kết thúc những điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.
  • Gặp Huyền Nhật (những ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: khó có thể tránh khỏi rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chánh, hơn hết là đi thuyền.
  • Hư: Nhật Thử (con chuột) là Nhật tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất, gia đạo dễ gặp bất hòa.

"Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Chính vì thế ngày có trực Nguy là ngày xấu, bất cứ việc gì được tiến hành đều mang tính chất hung.

Sao tốt:

  • Kính Tâm: Tốt lành đối với các nghi lễ tang tế.
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên khi gặp Thụ Tử sẽ không thuận lợi.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Không tốt nếu thực hiện việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hàng hoặc khai trương kinh doanh.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Không tốt cho bất cứ công việc nào.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' (vị thần may mắn). Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' (vị thần tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Cầu tài lộc sẽ không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp mất mát, tai nạn, hoặc việc quan trọng bị trở ngại, phải có bước đi tinh tế. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Mọi công việc đều được tốt lành, nhất là cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài sẽ mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của thì nếu đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh hơn. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời tầm thường. Việc làm sẽ chậm, kéo dài nhưng quan trọng là phải cẩn thận, chắc chắn trong mọi việc làm.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi theo hướng Nam sẽ tốt. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc thì đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 9 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 9 năm 2029 là ngày 16 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/9/2029 là ngày 16/8/2029 âm.

HỏiNgày 23 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 9 năm 2029 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 9 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/9/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/9/2029 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 23 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 9 năm 2029Chủ nhật.