Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2029

Ngày Dương Lịch:12-9-2029
Ngày Âm Lịch:5-8-2029
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Ất Tỵ tháng Quý Dậu năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2029
Tháng 8 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
12
5
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 9

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: Theo lịch Việt xưa "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn". Đây là những ngày không thuận lợi cho việc vui chơi lẫn kinh doanh.

- Trùng Phục: Những ngày này kỵ các hoạt động chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa hay xây lầu mồ.

Phân tích ngũ hành ngày Ất Tỵ: Đây là ngày thuộc Can Ất sinh Chi Tỵ, tức Hỏa sanh Hỏa, một ngày mang năng lượng tích cực (ngày cát, bảo nhật).

- Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, cần lưu ý kỵ những tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

- Tương khắc: Hỏa khắc Kim là quy luật tự nhiên, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) có khả năng chống lại ảnh hưởng này.

- Quan hệ tương tác: Chi Tỵ lục hợp với Thân, kết tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành cục Kim. Xung với Hợi, hình với Thân, hại với Dần, phá với Thân, tuyệt với Tý.

- Ất: Theo châm ngôn "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Ngày này tránh mọi việc liên quan đến gieo trồng và canh tác, vì ngàn gốc cây trồng sẽ khó phát triển.

- Tỵ: Theo lời dạy "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Nên hạn chế đi xa để tránh rủi ro về tiền bạc và tài vật bị thất thoát.

Thứ Đại An - Một ngày rất tốt lành và cát. Đây là ngày được xem là tốt lành nhất, mọi công việc đều có cơ hội thành công, mọi sự được yên tâm và suôn sẻ.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn Thủy Dẫn - Lưu Trực: Tốt (Kiết Tú). Sao này hình dung như con giun nước, chủ trị vào ngày thứ tư.

Nên làm: Mọi công việc khởi động và xây dựng đều rất thuận lợi. Đặc biệt là việc cưới gả, xây cất nhà cửa lầu gác, và chôn cất. Các việc khác như xuất hành, dựng kho vựa, khai hoang đất, cất trại cũng đều tốt lành.

Kiêng cữ: Nên tránh các công việc liên quan đến đi thuyền đường thủy.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Chẩn Thủy Dẫn nằm ở địa Chi Tỵ, Dậu, hoặc Sửu đều mang năng lượng rất tốt lành. Khi ở Sửu: thuộc Vượng Địa, mọi công việc xây dựng sẽ thịnh vượng. Khi ở Tỵ: là Đăng Viên (ngôi tôn đại), trăm kế hoạch đều dễ dàng thành công và nổi danh.
  • Chẩn (tức Thủy Dẫn, con trùng nước): Là sao thủy tinh, mang tính cát lành. Tốt cho những việc gả cưới, xây dựng cũng như an táng.

"Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung,
Đại đại vi quan thụ sắc phong,
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ,
Khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ,
Trạch xá an ninh, bất kiến hung.
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng,
Hôn nhân long tử xuất long cung."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch hợp đồng, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ xây dựng, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc các loại, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp những vấn đề pháp lý.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc, tuy nhiên nên tránh các vấn đề kiện tụng.
  • Thiên Hỷ: Mang tính cát lành cho mọi việc, đặc biệt tối ưu cho hôn thú và cưới hỏi.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi cho mọi công việc, làm phúc, cưới gả, xuất hành.
  • Tam Hợp: Mang lại tính cát lành cho mọi sự việc.

Sao xấu không thuận:

  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành, dễ gặp rủi ro trên đường.
  • Trùng Phục: Kỵ cưới hỏi, an táng vì khó đạt được kết quả tốt.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch và khai trương kinh doanh.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ mai táng vì không thuận cho tang lễ.
  • Cô Thần: Xấu với hôn thú và cưới hỏi, dễ xảy ra hiềm khích.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng và an táng vì âm tính quá nặng.

Hướng tốt: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang tài lộc.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (không tốt).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Những giờ vô cùng tốt lành cho mọi công việc. Đặc biệt cầu tài thì nên đi theo hướng Tây Nam để nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Những giờ này mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài khó có kết quả tốt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời lẽ tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng bất kỳ công việc nào cũng cần thực hiện chắc chắn chu đáo.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam mang lại may mắn. Đi công việc gặp gỡ đều có nhiều thuận lợi. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp may mắn suôn sẻ.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Những giờ này dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng người nguyền rủa và tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải vất vả, dễ gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 9 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 12 tháng 9 năm 2029 là ngày 5 tháng 8 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 12/9/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 12/9/2029 là ngày 5/8/2029 âm.

HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12 tháng 9 năm 2029 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 9 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 9 năm 2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/9/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 12/9/2029 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 12 tháng 9 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 9 năm 2029Thứ tư.