Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59) |
|
Phạm phải ngày Sát Chủ Dương: Thời gian này không thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng như xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, giao dịch nhà cửa, nhận công việc mới hoặc đầu tư. |
|
|
Ngày Giáp Thìn: Đây là ngày cát trung bình, Hỏa khắc Kim nhưng các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (hành Kim) không bị ảnh hưởng. Tình trạng nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, kỵ với tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất. Quan hệ chi nhánh: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục; xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
|
Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" – Tránh mở kho vì dễ xảy ra tổn thất về tài chính và vật chất. Thìn: "Bất khóc khấp tất chủ trọng tang" – Không nên khóc lóc, tránh những sự cố đau buồn xảy đến cho chủ gia đình. |
|
|
Ngày Tốc Hỷ: Đây là ngày tốt nhưng tính cách là nhanh chóng – tốt vào buổi sáng nhưng xấu chiều, vì vậy cần hoàn thành công việc sớm nhất có thể. Đặc điểm: Niềm vui đến nhanh chóng, phù hợp để thực hiện những mục đích lớn lao sẽ thành công mau lẹ. Lý tưởng nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng sớm. "Tốc Hỷ là bạn trùng phòng, |
|
|
Tên sao: Sao Hư Tên ngày: Hư Nhật Thử (Cái Duyên xấu – Hung Tú); Đây là ngày đại hung có tướng tinh con chuột. Ý nghĩa chung: Sao Hư mang ý nghĩa "hư hoại", đại diện cho ngày không có công việc nào thích hợp để thực hiện. Điều kiêng cữ: Bất kỳ công việc khởi sáng từ ngày này đều bất lợi. Đặc biệt nên tránh: xây cất nhà ở, khai trương kinh doanh, cưới hỏi, mở cửa hàng, đào kênh, thay nước. Nên chọn ngày lành khác để thực hiện những công việc động thổ, xây dựng, hôn nhân. Ngoại lệ – Trường hợp tốt:
Bản chất: Hư là Nhật Thử (con chuột), là sao xấu, khắc kỵ xây cất, dễ gây bất hòa trong gia đạo. "Hư tinh tạo tác chủ tai ương, |
|
|
Trực Khai Thích hợp: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ, san nền đắp nền, xây dựng kho vựa, sửa chữa hoặc làm nhà bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hoặc các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các công việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học nghề, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không thích hợp: Chôn cất |
|
|
Sao lành - Tốt cho công việc:
Sao hung - Xấu cho công việc:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần; xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần. Hướng cần tránh: Hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ gặp nhiều may mắn. Công việc gặp gỡ suôn sẻ, người đi có tin về nhà. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Nên hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc hội họp, tranh cãi, công việc chính trị nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi vã. 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu cầu chữa bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng gặp trở ngại. Nên cúng tế để bình an. 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài nên đi hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên. 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của – nếu đi hướng Nam tìm sẽ nhanh mở ra. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay gossip phiếm phàm. Việc làm chậm chễ nhưng cần thực hiện chắc chắn từ từ. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 6 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 6 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 6 năm 2024 là ngày 4 tháng 5 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/6/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/6/2024 là ngày 4/5/2024 âm.
HỏiNgày 9 tháng 6 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 6 năm 2024 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 6 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 6 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/6/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/6/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 6 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 6 năm 2024 là Chủ nhật.
