Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 2024

Ngày Dương Lịch:19-6-2024
Ngày Âm Lịch:14-5-2024
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Giáp Dần tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2024
Tháng 5 Năm 2024 (Giáp Thìn)
19
14
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Nguyệt Kỵ: Theo thành ngữ "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không tốt cho việc xuất hành hay kinh doanh

Ngày Giáp Dần - Can Chi thuộc hành Mộc, đây là ngày tốt lành.

- Nạp âm: Ngày thuộc Đại Khê Thủy, kỵ các tuổi Mậu Thân và Bính Thân.

- Tương khắc hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi Thủy.

- Quan hệ âm dương: Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục; xung với Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Nên tránh mở kho vì dễ gây tổn thất tài sản

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các lễ tế tự vì ngày này thần linh không bình thường

Ngày Đại An - Ngày tốt lành.

Đây là ngày cát tường, mọi công việc đều được suôn sẻ, hành sự thành công đạt được.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ tư.

Nên làm: Nhiều công việc khởi công và xây tạo đều thuận lợi như dựng cửa, xây nhà mới, nhập học, xây dựng công trình thủy lợi, đào mương tháo nước hoặc đi thuyền.

Kiêng kỵ: Cưới hỏi, kê giường, an táng, kết bạn đều không phù hợp. Vì vậy, nếu dự định cưới gả thì nên chọn một ngày khác để đảm bảo tốt lành.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, thuận lợi cho việc tham danh cầu chức vụ cao quý.
  • Sâm Thủy Viên (con vượn): Thủy tinh, sao cát tường. Rất tốt cho buôn bán, kinh doanh, xây cất nhà cửa và thi cử đỗ đạt. Tránh an táng và cưới gả.

"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa."

Trực Thành

Nên làm: Lập hợp đồng, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, tu sửa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, công việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới hỏi, kết hôn, thuê người lao động, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm sửa tàu thuyền, khai trương tàu, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt:

  • Thiên Đức Hợp: Cát tường cho tất cả công việc.
  • Thiên Hỷ: Cát tường cho mọi việc, đặc biệt là hôn nhân cưới hỏi.
  • Thiên Mã (Lộc Mã): Cát tường cho giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
  • Ích Hậu: Cát tường cho mọi việc, đặc biệt là hôn nhân và cưới xin.
  • Tam Hợp: Cát tường cho tất cả công việc.
  • Mẫu Thương: Cát tường cho khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Hoàng Sa: Không tốt cho xuất hành.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ an táng. Nếu trùng với Thiên Giải thì trở thành tốt lành.
  • Lôi Công: Không tốt cho xây dựng nhà cửa.
  • Cô Thần: Không tốt cho cưới hỏi.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.
  • Ly Sàng: Kỵ cưới hỏi.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành theo hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần vì rất không may mắn.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – gia đình được yên bình. Những người xuất hành đều an toàn suôn sẻ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì mới tìm được. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay là phi ngôn. Công việc kéo dài lâu nhưng cần thận trọng chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Gặp gỡ công việc có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, nên đề phòng. Những người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên lưu ý giữ miệng lời để tránh ẩu đả hay cãi vã.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không lợi, hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng phải gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 6 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 19 tháng 6 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 19 tháng 6 năm 2024 là ngày 14 tháng 5 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 19/6/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 19/6/2024 là ngày 14/5/2024 âm.

HỏiNgày 19 tháng 6 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 6 năm 2024 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 6 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 6 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/6/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 19/6/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 19 tháng 6 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 6 năm 2024Thứ tư.