Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Các ngày cần tránh: - Sát Chủ Âm: Đây là ngày không thích hợp để tiến hành các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần, vì dễ mang đến điều không may. |
|
Ngày Mậu Thân - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), là ngày cát tích, được xem là ngày lành. - Nạn Âm: Ngày này thuộc Đại Dịch Thổ, các tuổi Nhâm Dần và Giáp Dần nên tránh. - Quan hệ Ngũ Hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên những người tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (hành Thủy) không bị ảnh hưởng. - Quan hệ Chi Nhánh: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên tiến hành giao dịch hoặc nhận đất đai để tránh gia chủ không được lành lặn - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường để tránh quỷ ma xâm nhập vào phòng |
|
Ngày Đại An - ngày cát lành. Đây là ngày tốt tươi, mọi công việc đều thuận lợi, hành sự thành công đạt được mục đích. "Đại An gặp được quý nhân |
|
Tên sao: Sao Khuê Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5. Nên làm: Thích hợp cho nhập học, cắt áo, xây dựng nhà cửa hoặc ra ngoài tìm kiếm cơ hội công danh. Kiêng cữ: Chôn cất, mở cửa dựng cửa, khai thông đường nước, khai trương kinh doanh, đào ao móc giếng, kiện cáo và kê giường lót giường. Nếu bạn có ý định chôn cất người chết hay khai trương sự nghiệp, nên chọn ngày khác để tiến hành. Ngoại lệ:
"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm nhân lực, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' mang đến vui vẻ. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu) |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) |
Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 6 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 13 tháng 6 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 13 tháng 6 năm 2024 là ngày 8 tháng 5 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 13/6/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 13/6/2024 là ngày 8/5/2024 âm.
HỏiNgày 13 tháng 6 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13 tháng 6 năm 2024 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 6 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 6 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/6/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 13/6/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 13 tháng 6 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 13 tháng 6 năm 2024 là Thứ năm.
