Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2024

Ngày Dương Lịch:25-6-2024
Ngày Âm Lịch:20-5-2024
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Canh Thân tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2024
Tháng 5 Năm 2024 (Giáp Thìn)
25
20
Ngày: Canh Thân, Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Sát Chủ Âm: Đây là ngày tuyệt đối kỵ các công việc liên quan đến an táng, tu sửa mộ phần và những hoạt động liên quan đến cố nhân.

Ngày Canh Thân - Đây là ngày cát, Can Chi cùng hành Kim, mang lại may mắn cho mọi sự việc.

Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi Giáp Dần và Mậu Dần do mâu thuẫn ngũ hành.

Tương khắc: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng do đặc tính riêng của mình.

Quan hệ thiên can địa chi: Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Tránh tiến hành các công việc quay tơ để ngăn chặn cơi dệt bị hư hại.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Tránh kê giường vào ngày này để phòng chúng quỷ ma xâm nhập vào phòng ốc.

Ngày Đại An - Đây là ngày cát lành, mọi sự việc đều yên tâm, công việc thuận lợi thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Dực

Tên ngày: Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Hung (Xấu) - Hình ảnh tinh tú là con rắn, chủ trị ngày thứ ba.

Nên làm: Nếu cắt vải quần áo sẽ mang lại tài lộc.

Kiêng cữ: Tuyệt đối tránh những công việc như chôn cất, xây dựng nhà, đặt táng kê gác, cưới hỏi, lắp đặt cửa, các công việc liên quan đến thủy lợi. Nếu muốn thực hiện những việc này, nên chọn một ngày cát lành khác trong tháng.

Ngoại lệ:

  • Sao Dực Hỏa Xà tại các chi Thân, Tý, Thìn mọi việc rất tốt. Tại Thìn: Vượng Địa được xem là tốt nhất. Tại Tý: Đăng Viên vô cùng tốt, thích hợp thừa kế sự nghiệp hay được thăng tiến chức vị.
  • Dực: Hỏa Xà (hình rắn): Hỏa tinh, sao xấu, khắc kỵ cưới gả, dựng nhà, chôn cất.

"Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi thuyền, cho vay tiền, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho hàng, an táng, kê gác quan tài, sửa chữa nhà cửa, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân công, nhập học các kỹ nghề, xây dựng chuồng trại cho gia cầm.

Không nên: Thăng tiến chức vị, dùng thuốc, vào làm việc hành chính, nộp đơn kiến nghị.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang lại may mắn cho mọi công việc, đặc biệt là khai trương kinh doanh, xây dựng nhà cửa và an táng người thân.
  • Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương cửa hàng, buôn bán kinh doanh, cầu tài lộc, giao dịch mua bán.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi sự việc, nhất là những chuyến đi xa, xuất hành.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Mang lại may mắn cho tất cả công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa, đào ao, đào giếng, xấu cho các lễ tế tự và cúng bái.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc, mang lại bất ích.
  • Quả Tú: Xấu cho việc giá thú (cưới hỏi và kết hôn).
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc, mang lại điều khó khăn.
  • Tội Chỉ: Xấu cho các lễ tế tự, cúng bái, và các vụ kiện cáo.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần - mang lại vui vẻ, may mắn. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần - mang lại tài lộc, giàu có.

Tuyệt đối tránh hướng Đông Nam vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu), gây bất lợi cho chuyến đi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều suôn sẻ, may mắn. Cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ tài lộc dồi dào - nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó thấy. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa lâu mới có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm lại được. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn, tiếng tăm không tốt. Mọi việc tiến triển chậm nhưng cần làm chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được thỏa nguyện. Đi công việc gặp gỡ rất thuận lợi. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi phát triển.

Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện thiếu thốn, phải cảnh báo cao độ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ lời nói để hạn chế tranh cãi, ẩu đả.

Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Giờ rất cát lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp tốt đẹp. Bệnh nhân cầu bình an sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng sẽ khó khăn. Nên cúng tế cầu bình an khi gặp ma quỷ.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 6 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 6 năm 2024 là ngày 20 tháng 5 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/6/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/6/2024 là ngày 20/5/2024 âm.

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 6 năm 2024 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 6 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 6 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/6/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/6/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 6 năm 2024Thứ ba.

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2024 - Lịch vạn niên 25/6/2024