Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Các ngày cần tránh thực hiện: - Kim Thần Thất Sát: Nên tránh các hoạt động quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hoặc những công việc có tính chất then chốt. |
|
Ngày: Bính Ngọ - thuộc cùng một hành (Hỏa), được xem là ngày cát và tốt lành. Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, những người tuổi Canh Tý nên tránh. Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, riêng các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không chịu tác động này. Liên hệ can chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung với Tý, hình với Dậu, hại với Sửu, phá với Mão, tuyệt với Hợi. |
|
Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Không nên sửa chữa, xây dựng lò nấu để tránh những tai họa liên quan đến hỏa. Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp, sửa mái nhà để tránh chủ nhà phải tốn công sửa lại. |
|
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày có tính chất cát tường. Trong ngày Tiểu Cát, mọi công việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các mưu đồ lớn lao thường thành công thuận lợi, đồng thời được quý nhân hỗ trợ nâng đỡ, âm phúc che chở mặn mà. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
Tên sao: Sao Thất Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ ba của tuần. Nên làm: Khởi công bất cứ việc gì cũng đều thuận lợi tốt đẹp. Đặc biệt tốt cho việc thủy lợi, tháo nước, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, trổ cửa, cưới gả, an táng, chặt cỏ phá đất. Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất kỳ công việc nào cần tránh, hoàn toàn không có điều kiêng kỵ. Ngoại lệ:
"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu, |
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, tạ ơn đáp nghĩa, xuất hành được lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp mái nhà. |
|
Các sao cát tường:
Các sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (ảnh hưởng xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 6 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 6 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 6 năm 2024 là ngày 6 tháng 5 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/6/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/6/2024 là ngày 6/5/2024 âm.
HỏiNgày 11 tháng 6 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 6 năm 2024 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 6 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 6 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/6/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/6/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 11 tháng 6 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 6 năm 2024 là Thứ ba.
