Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) | Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Sát Chủ Dương: Đây là ngày không thuận lợi để thực hiện các hoạt động xây dựng, hôn nhân, giao dịch buôn bán, mua bán bất động sản, nhận công việc mới hoặc đầu tư kinh doanh. |
|
Ngày Bính Thìn: Biểu tượng của mối quan hệ Can-Chi (Hỏa sinh Thổ), được xem là ngày đắc địa và cát lành. - Nạp âm: Thuộc Sa Trung Thổ, không lợi cho các tuổi Canh Tuất và Nhâm Tuất. - Tương tác Ngũ Hành: Hành Thổ của ngày này khắc hành Thủy, trừ những tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng. - Quan hệ Địa Chi: Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. - Tam Sát: Không tương thích với các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
- Bính: "Bất tu táo tất kiến hỏa ương" - Nên tránh sửa chữa bếp để phòng tránh tai hoạ hỏa ác. - Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Nên tránh khóc lóc để không gây mang tiếng xấu hoặc điều không may đến gia đình. |
|
Ngày Tốc Hỷ: Một ngày lành lẽo có tính chất vừa tốt vừa xấu. Buổi sáng mang năng lượng thuận lợi, nhưng buổi chiều sẽ giảm hiệu quả, vì vậy cần tiến hành công việc nhanh chóng. Niềm vui sẽ ghé thăm nhanh chóng, rất phù hợp để thực hiện những mục tiêu lớn lao và sẽ đạt kết quả nhanh hơn thường lệ. Tối ưu nhất là bắt đầu các công việc quan trọng vào sáng sớm, càng sớm càng tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Quỷ Tên ngày: Quỷ Kim Dương - Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Hình ảnh tinh tú là con dê, chủ trị thứ Sáu trong tuần. Nên làm: Chôn cất, dọn dẹp cỏ cây hoặc san ủi đất đều mang lại kết quả tốt. Kiêng cữ: Khởi động bất kỳ công việc nào cũng sẽ gặp trở ngại. Đặc biệt tránh: mở cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, xây cất nhà ở, làm lễ hôn nhân, khai thác đất, xây tường và dựng cột. Do đó, nếu quý vị đang có kế hoạch xây nhà hoặc tổ chức hôn lễ, nên chọn một ngày khác để tiến hành. Ngoại lệ:
Tóm tắt: Sao Quỷ (Kim Dương - con dê): Là sao xấu nhưng thuận lợi cho chôn cất, tuy nhiên bất lợi cho công việc xây cất và hôn sự. "Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong, |
|
Trực Khai Nên làm:
Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành về phía Tây Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành về phía Chính Đông để đón Tài Thần. Hướng cần tránh: Tránh xuất hành về phía Chính Đông khi gặp Hạc Thần (mang lại xui xẻo). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức vui vẻ sắp tới. Nếu cầu lộc hay cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ may mắn. Người đi sẽ nhận được tin tốt. Chăn nuôi sẽ thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Cần cảnh giác. Tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống những lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là các hoạt động hội họp, tranh tụng, công vụ... nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kìm lời để hạn chế tranh cãi hay đánh nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ rất lành lẽo, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin vui. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu xin sẽ khỏi, gia đình sẽ mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng có thể gặp khó khăn, gặp tình huống kỳ lạ thì nên cúng tế mới yên tâm. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tất cả công việc đều được tốt lành. Tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới tìm thấy. Cẩn thận với tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói phiếm truyền. Công việc sẽ chậm lâu, nhưng tốt nhất mọi việc làm đều cần chắc chắn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 6 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 21 tháng 6 năm 2024 là ngày 16 tháng 5 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 21/6/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 21/6/2024 là ngày 16/5/2024 âm.
HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 21 tháng 6 năm 2024 là ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 6 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 6 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/6/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 21/6/2024 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 21 tháng 6 năm 2024 là Thứ sáu.
