Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2027

Ngày Dương Lịch:9-2-2027
Ngày Âm Lịch:4-1-2027
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Kỷ Mùi tháng Nhâm Dần năm Đinh Mùi
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 9
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2027
Tháng 1 Năm 2027 (Đinh Mùi)
9
4
Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 9 THÁNG 2

Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh tất cả các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo sự suôn sẻ của mọi công việc.

Ngày Kỷ Mùi là ngày cát với đặc điểm Can Chi hợp đồng (cùng thuộc hành Thổ).

Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ kém người tuổi Quý Sửu và Ất Sửu.

Tương khắc: Hành Hỏa ngày này khắc hành Kim, riêng các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (thuộc hành Kim) không chịu tác động tiêu cực từ Hỏa.

Quan hệ khúc thư: Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cảnh báo: Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" — Không phải là thời điểm lý tưởng để giải quyết tranh chấp, tránh để cả hai bên đều tổn thất và mất lợi.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" — Không nên dùng thuốc hoặc bổ dưỡng ngày này để phòng tránh khí độc thấm nhập vào cơ thể.

Ngày Tiểu Cát — Xét về mặt phong thủy được coi là ngày Cát, một ngày tốt lành cho các hoạt động.

Trong ngày này, mọi sự đều suôn sẻ, ít gặp chướng ngại. Thực hiện các mục tiêu lớn sẽ thuận lợi, gặp được sự bảo trợ từ ân phúc và nhân duyên, được quý nhân hỗ trợ nâng đỡ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành | Tượng tinh là con cọp hùng mạnh, chủ trị ngày thứ ba. Được xếp vào hạng Tốt (Kiết Tú).

Nên làm: Hầu hết các công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho: khởi công xây dựng, chôn cất, khai trông, đào giếng, cầu tài, hôn nhân, xây nhà, khai đào mương rạch, các công trình thủy lợi và làm đất nông nghiệp.

Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua bán tài sản. Không nên thực hiện các giao dịch mua sắm lớn như ô tô, xe máy, bất động sản ngày này.

Ngoại lệ:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại vị trí Mùi, Hợi, Mão (mẹo) không phù hợp cho chôn cất. Đặc biệt Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ, còn ngày Kỷ Mão rất hung. Các ngày Mão khác có thể cân nhắc sử dụng.
  • Sao Vĩ Hỏa Hổ (con cọp): Là tinh tú Hỏa, sao tốt lành. Mọi việc đều hưng vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây cất và công việc hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng.
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa,
Đại đại công hầu, viễn bá danh."

Trực Chấp

Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại, san nền đất, thăm khám bệnh, kiếm tìm quân dã, truy bắt tội phạm, xây tường nền móng.

Không nên: Dời nhà ở, đi xa chơi, mở cửa hàng kinh doanh, chi tiêu lớn hay rút tiền.

Sao tốt:

  • Thiên Phúc: Mang lại may mắn cho tất cả các công việc.
  • Thiên Thành: Bảo trợ và thành công trong mọi sự.
  • Kính Tâm: Thích hợp cho các nghi lễ tang lễ và tưởng niệm.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Toàn năng, mọi việc đều gặp may mắn.

Sao xấu:

  • Thiên Ôn: Không phù hợp cho các công trình xây dựng và khai trương.

Xuất hành về phía Đông Bắc để đón vị trí Hỷ Thần, gặp thuận lợi trong các công việc vui vẻ. Xuất hành về phía Chính Nam để đón vị trí Tài Thần, thu hút tài lộc và cơ hội kinh doanh.

Tránh xuất hành về phía Chính Đông nơi có Hạc Thần xuất hiện, điều này không lợi cho cuộc hành trình.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ cực tốt lành, đi thường bắt gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp về sớm. Phụ nữ nhận được tin mừng. Gia đình hòa thuận, các thành viên khỏe mạnh. Bệnh nhân cầu bình an sẽ hồi phục tốt.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi hoặc dễ gặp trắc trở. Đi xa dễ thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng cần chắc chắn. Nếu gặp điều bất thường, cần cúng tế để yên tâm.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam đặc biệt hiệu quả. Nhà cửa được yên tĩnh. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Nên hoãn lại các vụ kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm thấy nhanh hơn. Cẩn thận tranh cãi mâu thuẫn. Công việc tiến chậm nhưng cần siêng năng thực hiện kỹ càng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài đi hướng Nam sẽ được lợi. Đi công việc gặp gỡ nhiều cơ hội may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ tranh cãi, cãi vã, gây xung đột và khó khăn. Người ra đi nên hoãn lại nếu có thể. Đề phòng lời nguyền rủa và lây bệnh. Tránh các hoạt động hội họp, tranh luận, công việc hành chính vào giờ này. Nếu buộc phải đi, nên giữ im lặng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 2 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 9 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 9 tháng 2 năm 2027 là ngày 4 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 9/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 9/2/2027 là ngày 4/1/2027 âm.

HỏiNgày 9 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 2 năm 2027 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 2 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/2/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 9/2/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 9 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 9 tháng 2 năm 2027Thứ ba.

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2027 - Lịch vạn niên 9/2/2027