Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2027

Ngày Dương Lịch:7-2-2027
Ngày Âm Lịch:2-1-2027
Ngày trong tuần: Chủ nhật
Ngày Đinh Tỵ tháng Nhâm Dần năm Đinh Mùi
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2027
Tháng 1 Năm 2027 (Đinh Mùi)
7
2
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm Sát Chủ Âm:

Ngày Sát Chủ Âm là thời điểm kiêng kỵ để thực hiện các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa hay cải tạo mộ phần, vì đây là ngày có năng lượng tiêu cực với các hoạt động liên quan đến cõi âm.

Ngày Đinh Tỵ – Can Chi cùng hành Hỏa, là ngày cát lợi.

Nạp âm Ngày Sa Trung Thổ: Kiêng các tuổi Tân Hợi và Quý Hợi vì hành Thổ khắc Thủy, riêng Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy có thể không bị ảnh hưởng nặng nề.

Quan hệ Can Chi: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Đinh – "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang": Tránh cắt tóc ngày này để phòng tránh bệnh viêm, nhiễm trùng đầu.

Tỵ – "Bất viễn hành tài vật phục tàng": Không nên đi xa để tránh rủi ro mất mát tiền bạc và tài sản.

Ngày Tốc Hỷ – Ngày Tốt vừa đủ.

Buổi sáng mang năng lượng tích cực, chiều tối lại có dấu hiệu suy giảm nên cần hoàn thành công việc nhanh chóng. Đây là ngày mà niềm vui, thành công đến nhanh chóng, thích hợp cho những dự định lớn lao, những kế hoạch trọng đại sẽ có kết quả nhanh hơn. Tối ưu nhất là bắt tay ngay vào sáng sớm, càng sớm càng tốt để tận dụng hết năng lượng tích cực của ngày.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Sao quả báu: Sao Phòng

Tên ngày: Phòng Nhật Thố – Sao may mắn cao cấp (Kiết Tú). Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

Công việc thích hợp: Hầu hết mọi việc khởi công, khai sáng đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà ở, an táng, khởi hành thuyền, mưu tính sự tác, chuốt cẩn cỏ hay cắt may áo quần.

Điều kiêng kỵ: Sao Phòng là sao may mắn bậc nhất nên không có điều gì kiêng kỵ. Ngày này đặc biệt lợi cho các giao dịch lớn như mua bán nhà cửa, đất đai, xe cộ – mọi việc đều gặp thuận lợi và may mắn bất thường.

Trường hợp đặc biệt:

  • Sao Phòng vào Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Nếu vào Dậu thì tốt hơn nữa vì đây là vị trí Đăng Viên của Sao Phòng.
  • Trong 6 ngày (Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu) Sao Phòng vẫn tốt cho hầu hết mọi việc, ngoại trừ an táng là rất kiêng kỵ.
  • Sao Phòng ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: kiêng xuất hành, an táng, chia gia tài, thừa kế, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm. Tuy nhiên rất tốt để xây tường, lấp hang lỗ, dứt sữa trẻ em, làm nhà tiêu, kết thúc những việc xui xẻo.
  • Phòng Nhật Thố (con thỏ): Sao Thái dương, may mắn bậc nhất. Sao này thịnh vượng về tài sản, thuận lợi cả cho an táng lẫn xây cất.

"Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,
Cao quan tiến chức bái Quân vương.
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,
Tam niên bào tử chế triều đường."

Trực Bình

Công việc thích hợp: Nhập vào kho, đặt ngôi mộ, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, sửa chữa và đóng tàu thuyền, khởi hành thuyền, các công việc bồi đắp nâng cao (bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè).

Trải giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các công việc khai thông khuyết điểm (đào mương, móc giếng, xả nước).

Sao may mắn:

  • Thiên Đức: Mang năng lượng tốt lành cho tất cả mọi việc.
  • Địa Tài: Thích hợp cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì chuyển thành xấu.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Mang năng lượng tốt lành cho tất cả mọi việc.

Sao không may:

  • Thiên Cương hay Diệt Môn: Tiêu cực với mọi công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Tiêu cực với mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu cho khai trương, kinh doanh, cầu tài lộc.
  • Hoang Vu: Tiêu cực với mọi công việc.
  • Nguyệt Hoả hay Độc Hoả: Xấu cho lợp nhà, xây dựng bếp nấu.
  • Thần Cách: Kiêng cúng bái, tế tự.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Tiêu cực với mọi công việc.
  • Sát Chủ: Tiêu cực với mọi công việc.
  • Nguyệt Hình: Tiêu cực với mọi công việc.
  • Ngũ Hư: Kiêng khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Hướng may mắn: Xuất hành về Chính Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành về Chính Đông để đón Tài Thần.

Hướng kiêng kỵ: Tránh xuất hành về Chính Đông gặp Hạc Thần (năng lượng xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành đang đợi. Nếu cầu lộc, cầu tài hãy đi hướng Nam. Công việc ra đi gặp nhiều may mắn, người đi thường có tin vui về nhà. Chăn nuôi gia súc cũng gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, bất hòa, thiếu thốn, nên cẩn trọng. Tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như họp gặp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ im lặng để tránh gây ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành lắm, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa thuận. Người có bệnh cầu thần sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không được lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng hay gặp trắc trở, chạm mặt điều xui xẻo nên phải cúng tế mới được yên tĩnh.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài hãy đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mơ hồ mập mờ. Kiện cáo tốt nhất nên tạm hoãn. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Tránh mất tiền, mất của – nếu bị mất hãy tìm hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời lẽ không hay. Mọi công việc chậm rãi, kéo dài nhưng vẫn nên làm để chắc chắn hoàn tất.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 2 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 7 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 7 tháng 2 năm 2027 là ngày 2 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 7/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 7/2/2027 là ngày 2/1/2027 âm.

HỏiNgày 7 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 2 năm 2027 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 2 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/2/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 7/2/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 7 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 2 năm 2027Chủ nhật.