Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Những ngày cần tránh:
|
|
Ngày Giáp Tý - Chi tương sinh Can (hành Thủy sinh hành Mộc), là ngày tốt lành (ngày cát). Nạp âm: Ngày thuộc Hải Trung Kim, kỵ các đối tượng tuổi Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ. Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Kim khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất vì Kim khắc nên được lợi lạc. Quan hệ thập hai chi: Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành cục Thủy. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
|
|
|
Ngày Xích Khẩu - tức ngày hung dữ, cần đề phòng cao độ. Cần cảnh báo về tranh chấp miệng lưỡi, bất hòa trong tương giao. Đây là ngày xấu, mọi kế hoạch khó thực hiện, dễ dẫn tới xung đột nội bộ, hay xảy ra chuyện thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Tên sao: Sao Hư Tên ngày: Hư Nhật Thử - Đại Duyên: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày thứ bảy âm lịch. Ý nghĩa: Sao Hư mang hàm ý hư hoại, không có công việc nào hợp thích trong ngày này. Kiêng cữ chính: Bất kỳ công việc khởi tạo nào đều gặp bất lợi. Đặc biệt tránh xây dựng nhà cửa, khai trương kinh doanh, hôn sự, đập phá để khai địa, đào kênh rạch hay dẫn nước. Nếu có công việc lớn cần thực hiện, hãy chọn một ngày đại cát khác. Trường hợp ngoại lệ:
Hư: Nhật Thử (con chuột) - Nhật tinh, sao hung. Khắc kỵ xây cất, gia đạo dễ gặp bất hòa. "Hư tinh tạo tác chủ tai ương, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hoặc các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu bò, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: An táng. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu dữ:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón sự phù hợp của Hỷ Thần. Xuất hành hướng Đông Nam để đón sự phù hợp của Tài Thần. Tránh xuất hành hướng Đông Nam vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
|
Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 2 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 14 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 14 tháng 2 năm 2027 là ngày 9 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 14/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 14/2/2027 là ngày 9/1/2027 âm.
HỏiNgày 14 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 2 năm 2027 là ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 2 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/2/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 14/2/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 14 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 14 tháng 2 năm 2027 là Chủ nhật.
