Lịch âm tháng 1 năm 2027
Tháng Tân Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Canh Thìn
2
2
Tân Tỵ
3
3
Nhâm Ngọ
4
4
Quý Mùi
5
5
Giáp Thân
6
6
Ất Dậu
7
7
Bính Tuất
8
8
Đinh Hợi
9
9
Mậu Tý
10
10
Kỷ Sửu
11
11
Canh Dần
12
12
Tân Mão
13
13
Nhâm Thìn
14
14
Quý Tỵ
15
15
Giáp Ngọ
16
16
Ất Mùi
17
17
Bính Thân
18
18
Đinh Dậu
19
19
Mậu Tuất
20
20
Kỷ Hợi
21
21
Canh Tý
22
22
Tân Sửu
23
23
Nhâm Dần
24
24
Quý Mão
25
25
Giáp Thìn
26
26
Ất Tỵ
27
27
Bính Ngọ
28
28
Đinh Mùi
29
29
Mậu Thân
30
30
Kỷ Dậu
31
31
Canh Tuất
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2027Ngày 5 tháng 1 năm 2027Ngày 6 tháng 1 năm 2027Ngày 8 tháng 1 năm 2027Ngày 11 tháng 1 năm 2027Ngày 12 tháng 1 năm 2027Ngày 14 tháng 1 năm 2027Ngày 17 tháng 1 năm 2027Ngày 19 tháng 1 năm 2027Ngày 20 tháng 1 năm 2027Ngày 23 tháng 1 năm 2027Ngày 24 tháng 1 năm 2027Ngày 26 tháng 1 năm 2027Ngày 29 tháng 1 năm 2027Ngày 31 tháng 1 năm 2027
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2027Ngày 2 tháng 1 năm 2027Ngày 4 tháng 1 năm 2027Ngày 7 tháng 1 năm 2027Ngày 9 tháng 1 năm 2027Ngày 10 tháng 1 năm 2027Ngày 13 tháng 1 năm 2027Ngày 15 tháng 1 năm 2027Ngày 16 tháng 1 năm 2027Ngày 18 tháng 1 năm 2027Ngày 21 tháng 1 năm 2027Ngày 22 tháng 1 năm 2027Ngày 25 tháng 1 năm 2027Ngày 27 tháng 1 năm 2027Ngày 28 tháng 1 năm 2027Ngày 30 tháng 1 năm 2027
