Lịch âm Tháng 2 Năm 2027 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2027
Tháng Tân Sửu (Âm Lịch) năm 2027 là giai đoạn rực rỡ với không khí lễ hội sôi động, đánh dấu sự khởi phát tươi mới nhất của mùa xuân. Thiên nhiên tỉnh thức với cây cỏ nảy mầm, con người hân hoan chào đón năm mới. Khí hậu tháng này dễ chịu, tránh xa nắng nóng và giá lạnh, bầu trời phát tán nắng ấm với gió hanh nhẹ nhàng. Hoa trinh nữ biểu trưng cho tháng 2 trong phong thủy âm lịch. Năng lượng tháng Tân Sửu kích thích sự nhạy cảm trong tâm hồn, giúp bạn tỏa sáng vượt trội trước những tác động từ ngôn từ và thái độ xung quanh. Trên con đường sự nghiệp, bạn thể hiện tâm huyết cao độ, nỗ lực toàn tâm toàn lực với mọi công việc được phó thác.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
25
Tân Hợi
2
26
Nhâm Tý
3
27
Quý Sửu
4
28
Giáp Dần
5
29
Ất Mão
6
1/1
Bính Thìn
7
2
Đinh Tỵ
8
3
Mậu Ngọ
9
4
Kỷ Mùi
10
5
Canh Thân
11
6
Tân Dậu
12
7
Nhâm Tuất
13
8
Quý Hợi
14
9
Giáp Tý
15
10
Ất Sửu
16
11
Bính Dần
17
12
Đinh Mão
18
13
Mậu Thìn
19
14
Kỷ Tỵ
20
15
Canh Ngọ
21
16
Tân Mùi
22
17
Nhâm Thân
23
18
Quý Dậu
24
19
Giáp Tuất
25
20
Ất Hợi
26
21
Bính Tý
27
22
Đinh Sửu
28
23
Mậu Dần
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 2
- 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày tôn vinh tình yêu và những mối quan hệ tình cảm.
- 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam, dịp kỷ niệm và tôn vinh những đóng góp của các y bác sĩ.
Sự kiện lịch sử tháng 2
- 03/02/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, sự kiện lịch sử mang tính bước ngoặt trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 08/02/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, khai sinh giai đoạn mới trong lịch sử đấu tranh của dân tộc.
- 27/02/1955: Ngày Thầy thuốc Việt Nam được chính thức kỷ niệm, tôn vinh công lao và tinh thần phục vụ của ngành y tế.
- 14/02: Ngày lễ tình yêu được ghi nhận trên toàn thế giới.
Ngày xuất hành âm lịch
- 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành khắp bốn phương, tám hướng đều được thuận lợi, trăm sự vạn việc đều thành công và như ý muốn.
- 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành rất tốt, cầu tài lộc được như ý, bất kể đi đâu đều thông đạt cả.
- 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành được công danh tài lộc, đi hướng Nam và Bắc đều rất thuận lợi, gặp nhiều may mắn.
- 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng bất thành, rất xấu trong mọi hành động, nên ở nhà.
- 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, bất hòa, dễ gặp việc xấu, không nên lên đường.
- 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ.
- 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi bất lợi, dễ mất của mất tiền.
- 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có kiện tụng đều chiếm lý.
- 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng.
- 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cục, nên tránh.
- 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, vinh quy phát đạt.
- 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi bất lợi, dễ mất của mất tiền.
- 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có kiện tụng đều chiếm lý.
- 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng.
- 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cục, nên tránh.
- 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, vinh quy phát đạt.
- 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi bất lợi, dễ mất của mất tiền.
- 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có kiện tụng đều chiếm lý.
- 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng.
- 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cục, nên tránh.
- 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, vinh quy phát đạt.
- 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi bất lợi, dễ mất của mất tiền.
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu có kiện tụng đều chiếm lý.
- 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng.
- 23/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cục, nên tránh.
