Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2027

Ngày Dương Lịch:25-2-2027
Ngày Âm Lịch:20-1-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Ất Hợi tháng Nhâm Dần năm Đinh Mùi
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2027
Tháng 1 Năm 2027 (Đinh Mùi)
25
20
Ngày: Ất Hợi, Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Nên tránh thực hiện những công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động dự án lớn để tránh trở ngại bất ngờ.

Ngày Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), được xem là ngày cát lợi (nghĩa nhật).

- Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.

- Tương tác ngũ hành: Ngày này thuộc hành Hỏa, có khả năng khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng xấu.

- Quan hệ Địa Chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến gieo trồng, vì ngàn gốc cây trồng sẽ không phát triển tốt.

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành cưới hỏi để tránh nguy cơ vợ chồng ly biệt.

Ngày Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa, một ngày mang tính cách nhanh chóng.

Buổi sáng mang lại may mắn, nhưng chiều xấu nên cần hoàn thành công việc nhanh chóng. Niềm vui đến tươi sáng, nên dùng để mưu đại sự sẽ thành công mau lẹ hơn dự tính. Tối ưu nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng mang lại kết quả tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Vị tinh này có tướng con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm.

Công việc nên làm: Thực hiện nhiều công việc tốt lành như khởi công xây dựng, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất nhà cửa, nhậm chức mới hoặc nhập học.

Kiêng cữ: Tránh làm các công việc liên quan đến việc ma chay, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

Trường hợp đặc biệt:

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão: Mọi việc đều tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu nên khởi động công việc sẽ vinh quang.
  • Tỉnh: Mộc Can (con chim cú) - Mộc tinh, sao tốt. Sự nghiệp công danh thành đạt, thăng tiến dễ dàng, việc chăn nuôi và xây cất thuận lợi vô cùng.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt tốt cho cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Địa Phá: Kỵ việc xây dựng.
  • Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Công việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 2 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 2 năm 2027 là ngày 20 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/2/2027 là ngày 20/1/2027 âm.

HỏiNgày 25 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 2 năm 2027 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 2 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/2/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/2/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 2 năm 2027Thứ năm.