Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2027

Ngày Dương Lịch:13-2-2027
Ngày Âm Lịch:8-1-2027
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Quý Hợi tháng Nhâm Dần năm Đinh Mùi
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2027
Tháng 1 Năm 2027 (Đinh Mùi)
13
8
Ngày: Quý Hợi, Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Lập xuân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Kim Thần Thất Sát:

Đây là ngày kỵ thực hiện các hoạt động quan trọng như công việc lớn, ký kết hợp đồng, khởi động dự án, hay những chuyến đi xa xôi. Nên tránh chọn ngày này để tiến hành những công việc có tính quyết định cao.

Ngày Quý Hợi - Can Chi Thủy hành, là ngày cát tường đáng tiến hành công việc.

Nạp âm: Ngày này thuộc Đại Hải Thủy, kỵ các tuổi Đinh Tỵ và Ất Tỵ.

Tương khắc: Hành Thủy khắc hành Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi khác biệt này.

Hợp chiết: Ngày Hợi lục hợp với Dần; tam hợp với Mão và Mùi thành bộ Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi kiện tụng vì ta lý yếu hơn đối phương, kết quả bất lợi.

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành hôn sự để tránh nguy cơ chia lìa, ly biệt.

Ngày Tốc Hỷ - Ngày tốt lành nhưng may mắn tập trung vào buổi sáng.

Buổi sáng cát tường, chiều tài lộc suy yếu nên cần thực hiện công việc sớm. Tốc Hỷ mang tính chất vận may nhanh chóng, phù hợp dùng cho những mưu đồ lớn sẽ đạt được nhanh chóng. Tối ưu nhất là khởi động công việc vào sáng sớm, càng sớm càng tốt để hưởng trọn may mắn.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Tinh tướng con dơi, chủ trị thứ bảy tuần hoàn.

Nên làm: Hợp kết màn, may áo thêu.

Kiêng cữ: Khởi công làm việc đa số gặp bất lợi. Đặc biệt tránh: khơi đường tháo nước, mở cửa, đưa đơn kiện cáo, chôn cất. Do đó nên chuyển sang ngày tốt khác để tiến hành mai táng.

Ngoại lệ:

  • Sao Nữ Thổ Bức khi xuất hiện tại Mùi, Hợi, Mão đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực hết sức, vì là ngày cuối cùng của 60 Hoa Giáp. Ngày Hợi mặc dù Sao Nữ Đăng Viên nhưng tốt nhất không nên sử dụng.
  • Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công lò nhuộm, lò gốm, chia lãnh gia tài. Phù hợp: dứt vú trẻ em, lấp hang hổng, làm cầu tiêu, kết dứt tà khí, xây tường bao.
  • Nữ Thổ Bức (con dơi): Thổ tinh xấu lành. Khắc kỵ mai táng cũng như hôn sự. Sao này bất lợi cho việc sinh đẻ.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu bò, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ uống thuốc phòng bệnh, thăng quan lãnh chức, thừa kế chức tước sự nghiệp, vào làm công vụ, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, tránh du lịch, tránh tang lễ.

Sao tốt lành:

  • Thánh Tâm: Cát tường cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
  • Ngũ Phú: Cát tường cho mọi việc.
  • U Vi Tinh: Cát tường cho mọi việc.
  • Lục Hợp: Cát tường cho mọi việc.
  • Mẫu Thương: Cát tường cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu lành:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, hôn sự, mai táng, xây dựng.
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng.
  • Hà Khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ mai táng.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, mai táng.

Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (may mắn), hoặc hướng Chính Tây để đón Tài Thần (thịnh vượng).

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu lành).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ gặp may. Công việc gặp gỡ có nhiều thuận lợi. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp điều lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện ốn thương, cần cảnh giác. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi. Phòng nguyền rủa, tránh dịch bệnh lây lan. Những việc hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc đi thì giữ gìn miệng miệng để hạn chế mâu thuẫn cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất cát tường, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, toàn gia mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành hay gặp tổn thất, nạn nhân, công việc quan trọng gặp trở ngại, có thể gặp quỷ quái nên phải cúng tế để an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc cát tường, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền mất của nên đi hướng Nam tìm sẽ thấy nhanh. Phòng chuyện tranh cãi, mâu thuẫn tiếng tầm. Công việc chậm lâu la nhưng nên làm kỹ lưỡng, chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 2 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 2 năm 2027 là ngày 8 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/2/2027 là ngày 8/1/2027 âm.

HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 2 năm 2027 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 2 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/2/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/2/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 13 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 2 năm 2027Thứ bảy.

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 2027 - Lịch vạn niên 13/2/2027