Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2027

Ngày Dương Lịch:23-2-2027
Ngày Âm Lịch:18-1-2027
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Quý Dậu tháng Nhâm Dần năm Đinh Mùi
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2027
Tháng 1 Năm 2027 (Đinh Mùi)
23
18
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 2

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Tam Nương:

Đây là những ngày có tính chất xấu, kỵ tiến hành các sự kiện trọng đại như khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, tổ chức hôn lễ, động thổ khởi công, sửa chữa hay cất nhà xây cất.

Ngày Quý Dậu: Tức chi sinh can (Kim sinh Thủy), là ngày cát lợi.

Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, kỵ các tuổi Đinh Mão và Tân Mão vì không tương hợp.

Tương tác ngũ hành: Hành Kim trên ngày này khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vốn được hưởng lợi từ mối quan hệ này.

Mối quan hệ thập nhị chi: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung với Mão, hình với Dậu, hại với Tuất, phá với Tý, tuyệt với Dần.

Quý: Theo ngôn từ "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các việc liên quan đến kiện tụng, vì ta lý yếu khi địch lý lại mạnh.

Dậu: Theo ngôn từ "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Không nên tổ chức hội khách để phòng tránh tân chủ gặp phiền hà.

Ngày Đại An: Là ngày cát lợi, tất cả công việc đều được yên tâm hoàn thành, sự nghiệp đạt được thành công.

"Đại An gặp được quý nhân,
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa,
Chẳng thời cũng được Đại An,
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ ba.

Nguyên tắc làm việc: Sao Chủy không nên khởi động bất kỳ công việc nào. Khởi công tạo tác bất cứ điều gì cũng không thuận lợi.

Kiêng cữ tuyệt đối: Chôn cất và các công việc liên quan đến sự ra đi: Sửa đắp mồ mã, làm sanh phần (chuẩn bị mồ mã trước), đóng thọ đường (chuẩn bị hòm để sẵn). Ngày này tuyệt đối không nên tiến hành chôn cất người chết để tránh gặp điềm dữ.

Ngoại lệ và biến thể:

  • Tại Tỵ: Sao Chủy bị đoạt khí, hung tính càng thêm hung. Tuy vậy vẫn phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng cữ như trên.
  • Tại Dậu: Rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu mang khởi động và thăng tiến. Tuy nhiên vẫn cần tránh Phục Đoạn Sát (mọi kiêng cữ giống như nguyên tắc).
  • Tại Sửu: Là Đắc Địa, mọi việc ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và ngày Tân Sửu, mọi tạo tác Đại Lợi, nếu chôn cất thì Phú Quý song toàn.

Tính chất sao: Chủy - Hỏa Hầu (con khỉ) - là sao Hỏa tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất, tranh tụng, mai táng. Thi cử gặp nhiều bất lợi.

"Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình,
Tam niên tất đinh chủ linh đinh,
Mai táng tốt tử đa do thử,
Thủ định Dần niên tiện sát nhân.
Tam tang bất chỉ giai do thử,
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân.
Gia môn điền địa giai thoán bại,
Thương khố kim tiền hóa tác cần."

Trực Nguy: Đại diện cho sự nguy hiểm và suy thoái. Chính vì thế ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành bất kỳ việc gì cũng mang tính hung ác.

Sao tốt - Mang tính cát lợi toàn diện:

  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi công việc
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi công việc
  • Âm Đức: Tốt cho mọi công việc

Sao xấu - Mang tính hung ác:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc
  • Nhân Cách: Xấu đối với việc hôn phối (cưới hỏi) và khởi công tạo tác
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ tiến hành mai táng
  • Ly Sàng: Kỵ tiến hành hôn phối (cưới hỏi)

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần' (mang lại tài lộc và may mắn). Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' (thu hút tài vận).

Hướng kỵ: Tránh xuất hành hướng Tây Nam vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều mang lại tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần cẩn thận chắc chắn trong mọi hoạt động.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn tốt lành. Người đi có tin về sớm. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Hay tranh luận cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh lây truyền. Nói chung các việc như hội họp tranh luận việc quan tòa đình nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn tuyệt vời. Buôn bán kinh doanh có lời nhuận. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng tốt lành. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe bình an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại gặp nạn, việc quan trọng thì phải đóng, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 2 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 2 năm 2027 là ngày 18 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/2/2027 là ngày 18/1/2027 âm.

HỏiNgày 23 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 2 năm 2027 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 2 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/2/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/2/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 23 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 2 năm 2027Thứ ba.