Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2027

Ngày Dương Lịch:1-2-2027
Ngày Âm Lịch:25-12-2026
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Tân Hợi tháng Tân Sửu năm Bính Ngọ
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 2027
Tháng 12 Năm 2026 (Bính Ngọ)
1
25
Ngày: Tân Hợi, Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 2

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn việc thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày rơi vào Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương, hay Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Tân Hợi - Cán Can Tân sinh Thiên Chi Hợi (Kim sinh Thủy), là ngày cát lợi, xem là ngày bảo lành.

Nạp Âm: Ngày này thuộc Thoa Xuyến Kim, cần kiêng kỵ với những người tuổi Ất Tỵ và Kỷ Tỵ.

Tương Quan Ngũ Hành: Hành Kim trong ngày này có khả năng khắc hành Mộc, tuy nhiên loại trừ tuổi Kỷ Hợi vì ở đó Kim khắc nhưng lại mang lại lợi ích.

Quan Hệ Thập Nhị Chi: Chi Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cán Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành việc trộn tương, chủ gia không được nếm qua, dễ gặp sự bất thường.

Chi Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên thực hiện các nghi thức cưới hỏi để tránh những tình cảnh thất hòa, ly biệt sau này.

Ngày Đại An - Xem là ngày cát tứ.

Đây là ngày lành lẽm, mọi việc làm đều được yên tâm, công việc thực hiện suôn sẻ, thành công hanh thông.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên Sao: Sao Trương

Tên Ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Ngày Kiết Tú (tốt lành), biểu tượng là con nai, chủ trị ngày thứ Hai.

Công Việc Thích Hợp: Khởi công động thổ lúc này đều mang đến kết quả tốt lành. Đặc biệt tối tốt cho những việc như che mái dựng hiên, xây dựng nhà ở, trổ cửa lắp cửa, hôn nhân giá thú, mai táng an táng, khai khẩn ruộng vườn, nuôi tằm chăn dạo, xây dựng hệ thống tưới tiêu nước, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt vải may áo - mọi việc đều được cát lợi.

Điều Cần Kiêng: Không nên sửa chữa, đóng tạo hay hạ thủy những chiếc thuyền chèo mới.

Ngoại Lệ Đặc Biệt:

  • Tại các chi Mùi, Hợi, Mão đều cát lợi. Riêng tại Mùi: việc đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn nên phải kiêng như trên.
  • Trương - Nguyệt Lộc (con nai): Là sao tốt của nguyệt tinh, mang đến sự thuận lợi đặc biệt cho việc mai táng và hôn nhân.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Khai

Công Việc Thích Hợp: Xuất hành đi tàu thuyền, khởi công động thổ, san nền đắp nền, dựng xây các công trình như kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót nệm, may vá quần áo, lắp đặt máy dệt và các thiết bị khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao đào giếng, tháo nước rút nước, chăn nuôi gia súc gia cầm, mở thông hào rãnh nước, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc uống thuốc, mua bán trâu bò, làm rượu nấu bếp, nhập học học tập kỹ nghệ, vẽ tranh sáng tác, tu bổ tôn tạo cây cối.

Công Việc Cần Kiêng: Mai táng an táng.

Các Sao Cát Lợi:

  • Sinh Khí (Trực Khai): Cát lợi cho mọi việc, đặc biệt hiệu quả với xây dựng, tu sửa nhà ở, động thổ đất, gieo trồng cây trồng.
  • Nguyệt Tài: Tối lợi cho xuất hành kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương sự nghiệp, di chuyển nhà cửa hay giao dịch buôn bán.
  • Nguyệt Ân: Cát lợi cho mọi công việc thực hiện.
  • Âm Đức: Cát lợi cho mọi công việc thực hiện.
  • Ích Hậu: Cát lợi cho mọi việc, nhất là hôn nhân giá thú (cưới xin, hỷ sự).
  • Dịch Mã: Cát lợi cho mọi công việc, đặc biệt xuất hành di động.
  • Phúc Hậu: Cát lợi cho khai trương sự nghiệp hoặc cầu tài lộc phát triển.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Cát lợi cho mọi việc thực hiện.

Các Sao흉Dị:

  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi công động thổ, nhập trạch mới, khai trương sự nghiệp.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành đi xa, giá thú (cưới hỏi hỷ sự).
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú (cưới hỏi), khởi công động thổ.

Chọn hướng Tây Nam để xuất hành nhân được Hỷ Thần che chở, may mắn tốt lành. Chọn hướng Tây Nam để đón Tài Thần, mang lại tài lộc phát triển.

Tuyệt đối tránh hướng Đông Bắc vì dễ gặp Hạc Thần (sao xấu) gây bất lợi.

Từ 11:00-13:00 (Ngọ) và 23:00-01:00 (Tý): Mọi công việc đều được tốt lành, suôn sẻ. Đặc biệt tốt nhất nên cầu tài và xuất hành theo hướng Tây Nam, nhà cửa sẽ được yên lành, an tĩnh. Những người đi ra đều bình an vô sự, không gặp trở ngại.

Từ 13:00-15:00 (Mùi) và 01:00-03:00 (Sửu): Mưu sự khó suôn sẻ, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó thành. Kiện cáo tranh tụng nên hoãn lại để tránh thua thiệt. Những người đi xa chưa sớm có tin về nhà. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm lại được. Cần cảnh giác tranh cãi mâu thuẫn hoặc những lời nói tầm thường, tránh nói nhiều. Công việc thực hiện chậm rãi kéo dài, nhưng cần chắc chắn tỉ mỉ để cuối cùng mới thành công.

Từ 15:00-17:00 (Thân) và 03:00-05:00 (Dần): Tin tức tốt sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì hướng Nam đem lại may mắn bất ngờ. Đi công việc gặp gỡ nhiều điều thuận lợi, may mắn. Những người đi xa có tin vui về nhà. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp phúc hậu, thắng lợi.

Từ 17:00-19:00 (Dậu) và 05:00-07:00 (Mão): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện rối loạn đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Những người xuất hành nên hoãn lại nếu có thể. Cần phòng tránh bị nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nói chung các việc liên quan hội họp, tranh tụng, việc quan lại, công chuyện nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy nắn dóc miệng lưỡi, giữ gìn lời nói để tránh ẩu đả cãi vã không đáng.

Từ 19:00-21:00 (Tuất) và 07:00-09:00 (Thìn): Đây là giờ cát lợi rất tốt, xuất hành thường gặp được may mắn, thắng lợi. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Những người đi xa sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ xuất hành có tin mừng khác thường. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp, êm đềm. Nếu có bệnh tật cầu thầy thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe, khỏe mạnh.

Từ 21:00-23:00 (Hợi) và 09:00-11:00 (Tỵ): Cầu tài lộc thì không được lợi, hoặc hay gặp trái ý bất như ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng thì phải sơ suất, dễ chạm mặt ma quỷ. Nên cúng tế cầu cứu mới có thể yên tâm an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 2 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 2 năm 2027 là ngày 25 tháng 12 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/2/2027 là ngày 25/12/2026 âm.

HỏiNgày 1 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 2 năm 2027 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 2 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/2/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/2/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 1 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 2 năm 2027Thứ hai.