Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59) |
|
Những ngày nên tránh: - Nguyệt Kỵ: Theo châm ngôn "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không nên tiến hành các hoạt động quan trọng hoặc giao dịch kinh tế. - Sát Chủ Âm: Đây là ngày kỵ các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa hoặc chỉnh trang mộ phần. |
|
Ngày Kỷ Tỵ: Ngày này mang tính cát lợi, vì Hỏa sinh Thổ, tuân theo nguyên tắc chi sinh can. - Nạp âm: Năm Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi Quý Hợi và Đinh Hợi. - Tương tác ngũ hành: Hành Mộc khắc với hành Thổ; tuy nhiên những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng. - Quan hệ cộng hòa: Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành cục Kim. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Tránh phá khoán vì sẽ gây thiệt hại cho cả hai bên liên quan. - Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa nơi cư trú để tránh mất mát tài vật và vật dụng cá nhân. |
|
Ngày Tốc Hỷ: Đây là ngày tốt lành với đặc điểm buổi sáng cát lợi nhưng chiều tối có phần bất lợi. Nên tận dụng thời gian sáng để thực hiện các công việc quan trọng, càng sớm càng tốt. Điều này đặc biệt phù hợp với những kế hoạch lớn hoặc mục tiêu dài hạn, vì sự nhanh chóng và hiệu quả sẽ đem lại thành công gấp bội. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
Tên sao: Sao Lâu Tên ngày: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Một ngày cát tú với tượng tinh là con chó, chủ trị vào ngày thứ Sáu. Nên làm: Khởi công bất cứ công việc nào cũng rất lợi. Đặc biệt tốt cho việc dựng cột, tổ chức cưới gả, mở cửa chính, lắp đặt cửa sổ, xây dựng lầu, làm giàn gác, cắt vải may áo, thông thoáng nước hoặc các công trình thủy lợi. Kiêng cữ: Cần tránh lót giường mới, đóng giường hoặc đi trên đường thủy. Những trường hợp đặc biệt:
Ý nghĩa của Sao Lâu Kim Cẩu: Sao tốt lành mang tinh Kim, tượng con chó. Dự báo tiền tài dồi dào, học hành đỗ đạt cao, việc hôn nhân và xây cất đều thuận lợi. "Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình, |
|
Trực Bình Nên làm: Nhập kho lưu trữ, an táng người khuất, gắn lắp cửa ra vào, kê đặt gác chứa, lắp đặt các thiết bị máy móc, tu sửa và đ造 tàu thuyền, khai trương tàu, các công trình bồi đắp thêm (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây dựng bờ kè). Lót và đóng giường ngủ, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp gia đình, cũng như những công trình khắc phục khuyết thủng (đào mương, móc giếng, xả thoát nước). |
|
Sao may mắn:
Sao bất lợi:
|
|
Hướng tốt lành: Xuất hành theo hướng Đông Bắc để gặp được Hỷ Thần (Thần vui vẻ). Xuất hành theo hướng Chính Nam để gặp Tài Thần (Thần tài lộc). Hướng nên tránh: Không nên xuất hành theo hướng Chính Nam khi gặp Hạc Thần vì là sao xấu. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp xuất hiện. Nếu cầu lộc hoặc tài bạc thì đi hướng Nam sẽ gặp may. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều thuận lợi. Người xuất hành sắp nhận được tin tức tốt lành. Nếu chăm sóc chăn nuôi đều sẽ gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Dễ dẫn đến tranh cãi, xung đột, gây chuyện thiệt thòi. Cần đề phòng các tình huống bất ngờ. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Hạn chế tiếp xúc với người khác để tránh bị ảnh hưởng tiêu cực hoặc lây bệnh. Nên tránh các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên dè chừng lời nói để hạn chế xung đột hoặc cãi nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Giờ vàng mang tính cát lợi cao. Xuất hành vào thời gian này thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lãi. Người đi sắp sớm quay trở về nhà. Phụ nữ có thể nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có cầu nguyện điều chữa bệnh sẽ sớm khỏi, cả gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài lộc sẽ không có lợi hoặc dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành hay bị thiệt hại, gặp nạn, nhất là các việc quan trọng cần phải có lời khuyên hoặc hỗ trợ. Nên cúng tế thì mới an toàn khi gặp ma quỷ. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ gặp thuận lợi. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn sang ngày khác. Người đi xa chưa sớm có tin tức phản hồi. Dễ bị mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy được. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc tranh chấp lời lẽ thường ngày. Công việc tiến triển chậm chạp, lâu lâu, nhưng quan trọng là phải tỉnh táo và chắc chắn từng bước. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 19 tháng 2 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 19 tháng 2 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 19 tháng 2 năm 2027 là ngày 14 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 19/2/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 19/2/2027 là ngày 14/1/2027 âm.
HỏiNgày 19 tháng 2 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 2 năm 2027 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 19 tháng 2 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 19 tháng 2 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 19/2/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 19/2/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 19 tháng 2 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 19 tháng 2 năm 2027 là Thứ sáu.
