Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 2027

Ngày Dương Lịch:18-1-2027
Ngày Âm Lịch:11-12-2026
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Đinh Dậu tháng Tân Sửu năm Bính Ngọ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2027
Tháng 12 Năm 2026 (Bính Ngọ)
18
11
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 1

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Thụ Tử: Đây là ngày cấm kỵ toàn phần, không nên tiến hành bất cứ công việc quan trọng nào để tránh gặp bất lợi.

Ngày Đinh Dậu: Đây là ngày Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), thuộc hạng ngày cát trung bình (chế nhật).

  • Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa - kỵ các tuổi Tân Mão và Quý Mão vì thuộc hành Kim bị Hỏa khắc.
  • Ngoại lệ: Các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim có khả năng chống chọi được tác động của Hỏa.
  • Quan hệ Thiên Văn: Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

  • Can Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Tránh cắt tóc để phòng tránh các bệnh đầu và mụn nhọt.
  • Chi Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Tránh tổ chức đón tiếp khách để bảo vệ chủ nhân khỏi những tổn thương không mong muốn.

Ngày Tiểu Cát - Thuộc hạng Cát khí, thích hợp cho mọi công việc với ít trở ngại.

Những sự mưu toan lớn lao sẽ thông suốt và thuận lợi. Phúc lộc được che chở, nhân dân quý hiếc nâng đỡ và hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này
Cầu tài toại ý vui vầy
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm (Bình Tú); Tướng tinh hình ảnh con chim én, chủ trị ngày thứ Hai.

Nên làm: Lót giường để yên tĩnh, an tâm; thực hiện đắp tầng lợp là tốt lành.

Kiêng cữ: Những công việc như gác đòn, dựng nhà, tháo nước công cộng, đào mương rạch, đi thuyền hoặc trổ cửa ra vào. Do đó, nếu có ý định xây cất nhà ở nên tìm chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Khi Sao Nguy Nguyệt Yến xuất hiện tại các Địa Chi Tỵ, Dậu và Sửu thì mọi công việc đều cát lợi, đặc biệt tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu có Sao Nguy Đăng Viên: mọi sáng tạo, xây dựng đều được công nhân quý hiếc.
  • Ghi chú: Sao Nguy (Nguyệt Yến - con én): Là sao xấu dưới quỹ nguyệt khí, kỵ khai trương hàng kinh doanh, mai táng và xây dựng nhà cửa.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Thành

Nên làm:

  • Lập khế ước, giao dịch thương mại, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa
  • Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công trình
  • Động thổ, san nền đắp nền, lắp cửa, đặt táng, kê gác
  • Dựng xây kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần
  • Lắp đặt máy móc và các thiết bị cơ khí
  • Gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước công cộng
  • Cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi vật nuôi
  • Nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn
  • Thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ
  • Làm hoặc sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
  • Vẽ tranh, tu sửa cây cối

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp pháp luật

Sao tốt:

  • Thiên Hỷ: Công đức với mọi sự, nhất là hôn nhân và cưới hỏi.
  • Tam Hợp: Mang lại lợi lạc cho toàn bộ hoạt động.
  • Mẫu Thương: Tốt lành cho khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Thiên Ngục: Gây bất lợi cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Bất lợi cho việc lợp mái nhà.
  • Thụ Tử: Gây hại cho mọi công việc (ngoại trừ riêng việc săn bắn được coi là tốt).
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng người.
  • Cô Thần: Bất lợi cho hôn sự và cưới hỏi.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo công trình xây dựng.

Hướng tốt lành:

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần (Thần may mắn)
  • Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần (Thần tài lộc)

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý):

Là giờ vàng, xuất hành rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi sự trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu):

Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng cần phải thận trọng, đôi khi cần cúng tế để bình an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần):

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài rất suôn sẻ khi đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão):

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không mấy rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lăng xê tầm thường. Công việc tiến chậm lâu la, nhưng nên làm cho chắc chắn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn):

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam thì được lợi. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ):

Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải cẩn trọng. Xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Đề phòng lời nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan chức nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi vã.

Câu hỏi thường gặp về ngày 18 tháng 1 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 18 tháng 1 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18 tháng 1 năm 2027 là ngày 11 tháng 12 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 18/1/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 18/1/2027 là ngày 11/12/2026 âm.

HỏiNgày 18 tháng 1 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 1 năm 2027 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 18 tháng 1 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 18 tháng 1 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 18/1/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 18/1/2027 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 18 tháng 1 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 18 tháng 1 năm 2027Thứ hai.