Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2027

Ngày Dương Lịch:4-1-2027
Ngày Âm Lịch:27-11-2026
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Quý Mùi tháng Canh Tý năm Bính Ngọ
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2026 (Bính Ngọ)
4
27
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh thực hiện:

  • Tam Nương: Ngày xấu không nên tiến hành các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hoặc cất nhà.
  • Sát Chủ Dương: Nên tránh các hoạt động liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, kinh doanh mua bán, giao dịch nhà đất, nhận việc, hay đầu tư.
  • Trùng Tang: Kiêng chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
  • Trùng Phục: Tránh chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung phạt:

  • Nạn âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu.
  • Quan hệ ngũ hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên ngoại lệ với các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không chịu khắc của Mộc.
  • Quan hệ hợp xung: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

  • Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện tụng, vì ta lý yếu đối địch lý mạnh thì bất lợi.
  • Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Tránh uống thuốc để phòng tránh khí độc ngấm vào ruột.

Ngày Lưu Liên - ngày hung, mọi việc khó lành:

Đây là ngày mà các công việc rất khó hoàn thành, dễ bị chậm trễ hoặc gặp phải những rắc rối phức tạp. Thêm vào đó, dễ phát sinh những tranh chấp, lời nói không hay hay mâu thuẫn nhân sự. Đặc biệt với các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng hay đơn kiến nghị cần tránh vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường, Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly, Không thì lưu lạc một khi, Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Trương

Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ Hai.

Nên làm: Khởi công làm bất cứ công việc nào đều tốt lành. Đặc biệt thuận lợi cho những việc: che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, làm thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt may áo quần.

Kiêng cữ: Sửa chữa hay đóng thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước.

Ngoại lệ:

  • Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt lành. Tại Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (áp dụng lệnh kiêng cữ như trên).
  • Trương tinh - Nguyệt Lộc (con nai): Là sao tốt của Nguyệt tinh. Việc mai táng và hôn nhân sẽ thuận lợi.

"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên, Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Khi hôm nay là ngày Trực Phá, muôn việc làm đều bất lợi, chỉ nên phá dỡ hoặc sửa chữa nhà cửa.

Sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Thuận lợi cho tất cả các công việc.
  • Cát Khánh: Thuận lợi cho tất cả các công việc.
  • Nguyệt Giải: Thuận lợi cho tất cả các công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi cho tất cả các công việc, đặc biệt tốt cho các việc hôn phối như cưới hỏi.

Sao xấu:

  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Bất lợi cho việc lợp nhà, xây dựng bếp nấu.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Bất lợi nếu tiến hành các việc hôn nhân như cưới hỏi, mở cửa hoặc khai trương.
  • Ngũ Quỹ: Kiêng xuất hành.
  • Trùng Tang: Tránh cưới hỏi, an táng hay khởi công xây dựng.
  • Trùng Phục: Kiêng cữ cưới hỏi, an táng.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Tránh mai táng.

Để đón lấy Hỷ Thần và Tài Thần nên xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc hướng Chính Tây (Tài Thần).

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc để tránh gặp Hạc Thần (điềm xấu).

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Đề phòng mất tiền, mất của nhưng nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng nên làm chắc chắn.

  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc và cầu tài thì đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc gặp gỡ được nhiều may mắn. Người đi có tin về. Các hoạt động chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện bất hòa, phải cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống người khác nguyền rủa hay lây bệnh. Tổng quát, các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu xin sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ra đi dễ gặp thiệt hại, nạn nhân, nếu công việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn.

  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 1 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 4 tháng 1 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 4 tháng 1 năm 2027 là ngày 27 tháng 11 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 4/1/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 4/1/2027 là ngày 27/11/2026 âm.

HỏiNgày 4 tháng 1 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 4 tháng 1 năm 2027 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 1 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 1 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/1/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 4/1/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 4 tháng 1 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 4 tháng 1 năm 2027Thứ hai.

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2027 - Lịch vạn niên 4/1/2027