Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2027

Ngày Dương Lịch:28-1-2027
Ngày Âm Lịch:21-12-2026
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Mùi tháng Tân Sửu năm Bính Ngọ
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 2027
Tháng 12 Năm 2026 (Bính Ngọ)
28
21
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 1

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi.

Ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát lành (bảo nhật).

- Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi Tân Sửu.

- Tương tác hành: Ngày này thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa. Tuy nhiên, những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bất lợi từ Thủy.

- Tương ứng chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Đồng thời xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

- Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

- Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Tránh cắt tóc vào ngày này để phòng ngừa sanh ra nhọt ở vùng đầu.

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không uống thuốc vào ngày này để tránh khí độc xâm nhập vào hệ tiêu hóa.

Ngày Tốc Hỷ - là ngày tốt vừa phải.

Buổi sáng mang lại may mắn tốt đẹp, nhưng buổi chiều tương đối không thuận nên cần hoàn thành công việc sớm. Niềm vui đến nhanh chóng, vì vậy nên dùng để mưu đại sự, sẽ đạt kết quả thành công nhanh hơn. Lý tưởng nhất là tiến hành các công việc quan trọng vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú), Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Rất nhiều việc tốt lành như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhận chức hoặc nhập học.

Kiêng cữ: Làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

Ngoại lệ:

  • Sao Tỉnh Mộc Hãn tại Mùi, Hợi, Mão mọi việc đều tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu nên khởi động vinh quang.
  • Tỉnh: Mộc Can (con chim cú) - Mộc tinh, sao tốt. Sự nghiệp công danh thành đạt, thăng tiến, việc chăn nuôi và xây cất thuận lợi vô cùng.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Ngày mang trực Phá, muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi, chỉ có nên dùng để phá dỡ, sửa chữa nhà cửa là hợp lý.

Sao tốt:

  • Nguyệt Giải: Mang lại may mắn cho tất cả công việc.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Thuận lợi cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Hoàng Ân: Mang lại tốt lành cho tất cả mọi việc.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Không tốt cho việc xây dựng và tu sửa nhà cửa.
  • Lục Bất Thành: Bất lợi đối với công việc xây dựng.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (mang tính xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ đạt kết quả tốt. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ nhận được tin tức. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi cọ.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lớn. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài thì không có lợi, hay gặp trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng có thể gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng cần chắc chắn trong mọi công việc.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 1 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 1 năm 2027 là ngày 21 tháng 12 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/1/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/1/2027 là ngày 21/12/2026 âm.

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 1 năm 2027 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 1 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 1 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/1/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/1/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 28 tháng 1 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 1 năm 2027Thứ năm.

Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2027 - Lịch vạn niên 28/1/2027